bumpiest road
con đường gập ghềnh nhất
bumpiest ride
chuyến đi gập ghềnh nhất
feeling bumpiest
cảm giác gập ghềnh nhất
really bumpiest
rất gập ghềnh nhất
bumpiest part
phần gập ghềnh nhất
was bumpiest
đã là gập ghềnh nhất
so bumpiest
vậy nên gập ghềnh nhất
bumpiest surface
bề mặt gập ghềnh nhất
in bumpiest
trong gập ghềnh nhất
most bumpiest
phần gập ghềnh nhất
we had the bumpiest car ride of our lives on that dirt road.
Chúng tôi đã có chuyến đi xe đầy颠簸 nhất cuộc đời mình trên con đường đất đó.
the roller coaster had a bumpiest section right before the final drop.
Chiếc đu quay có đoạn đường đầy颠簸 nhất ngay trước khi rơi xuống cuối cùng.
after the storm, the road was the bumpiest i'd ever seen.
Sau cơn bão, con đường trở nên đầy颠簸 nhất mà tôi từng thấy.
the plane's landing was surprisingly bumpiest due to the wind.
Sự hạ cánh của máy bay bất ngờ trở nên đầy颠簸 nhất do gió.
the mountain bike trail was notoriously bumpiest and challenging.
Con đường đạp xe leo núi nổi tiếng là đầy颠簸 và khó khăn nhất.
the bumpiest part of the hike was climbing the rocky hill.
Phần đầy颠簸 nhất của chuyến đi bộ là leo lên đồi đá.
the old jeep handled the bumpiest terrain with ease.
Chiếc xe jeep cũ xử lý địa hình đầy颠簸 nhất một cách dễ dàng.
the kids loved the bumpiest part of the amusement park ride.
Các em nhỏ yêu thích phần đầy颠簸 nhất của chuyến đi trong công viên giải trí.
we chose the bumpiest route to get the best views.
Chúng tôi chọn con đường đầy颠簸 nhất để có được tầm nhìn đẹp nhất.
the horse's ride was the bumpiest i've ever experienced.
Chuyến đi trên lưng ngựa là đầy颠簸 nhất mà tôi từng trải nghiệm.
despite the bumpiest conditions, we enjoyed the off-road adventure.
Dù điều kiện đầy颠簸 nhất, chúng tôi vẫn tận hưởng cuộc phiêu lưu đường đất.
bumpiest road
con đường gập ghềnh nhất
bumpiest ride
chuyến đi gập ghềnh nhất
feeling bumpiest
cảm giác gập ghềnh nhất
really bumpiest
rất gập ghềnh nhất
bumpiest part
phần gập ghềnh nhất
was bumpiest
đã là gập ghềnh nhất
so bumpiest
vậy nên gập ghềnh nhất
bumpiest surface
bề mặt gập ghềnh nhất
in bumpiest
trong gập ghềnh nhất
most bumpiest
phần gập ghềnh nhất
we had the bumpiest car ride of our lives on that dirt road.
Chúng tôi đã có chuyến đi xe đầy颠簸 nhất cuộc đời mình trên con đường đất đó.
the roller coaster had a bumpiest section right before the final drop.
Chiếc đu quay có đoạn đường đầy颠簸 nhất ngay trước khi rơi xuống cuối cùng.
after the storm, the road was the bumpiest i'd ever seen.
Sau cơn bão, con đường trở nên đầy颠簸 nhất mà tôi từng thấy.
the plane's landing was surprisingly bumpiest due to the wind.
Sự hạ cánh của máy bay bất ngờ trở nên đầy颠簸 nhất do gió.
the mountain bike trail was notoriously bumpiest and challenging.
Con đường đạp xe leo núi nổi tiếng là đầy颠簸 và khó khăn nhất.
the bumpiest part of the hike was climbing the rocky hill.
Phần đầy颠簸 nhất của chuyến đi bộ là leo lên đồi đá.
the old jeep handled the bumpiest terrain with ease.
Chiếc xe jeep cũ xử lý địa hình đầy颠簸 nhất một cách dễ dàng.
the kids loved the bumpiest part of the amusement park ride.
Các em nhỏ yêu thích phần đầy颠簸 nhất của chuyến đi trong công viên giải trí.
we chose the bumpiest route to get the best views.
Chúng tôi chọn con đường đầy颠簸 nhất để có được tầm nhìn đẹp nhất.
the horse's ride was the bumpiest i've ever experienced.
Chuyến đi trên lưng ngựa là đầy颠簸 nhất mà tôi từng trải nghiệm.
despite the bumpiest conditions, we enjoyed the off-road adventure.
Dù điều kiện đầy颠簸 nhất, chúng tôi vẫn tận hưởng cuộc phiêu lưu đường đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay