bunkered

[Mỹ]/ˈbʌŋkərd/
[Anh]/ˈbʌŋkərɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.past participle của bunker; để ẩn nấp trong một bunker; để ở trong một vị trí khó khăn hoặc không thuận lợi.

Cụm từ & Cách kết hợp

bunkered down

nghỉ ngơi trong nơi an toàn

bunkered up

nghỉ ngơi trong nơi an toàn

bunkered in

nghỉ ngơi trong nơi an toàn

bunkered away

ẩn mình

bunkered shelter

nơi trú ẩn

bunkered position

vị trí ẩn náu

bunkered troops

các đơn vị quân đội ẩn náu

bunkered area

khu vực ẩn náu

bunkered site

địa điểm ẩn náu

bunkered defense

phòng thủ ẩn náu

Câu ví dụ

the ship was bunkered with fuel before the long journey.

tàu đã được tiếp nhiên liệu trước chuyến đi dài.

they bunkered the supplies in preparation for the storm.

họ đã dự trữ các vật tư để chuẩn bị cho cơn bão.

after the meeting, he felt bunkered by the amount of information.

sau cuộc họp, anh cảm thấy quá tải vì lượng thông tin.

she bunkered down to study for her final exams.

cô ấy ngồi xuống học cho các kỳ thi cuối cùng.

the team bunkered in for a long night of coding.

nhóm đã thức khuya để lập trình trong một đêm dài.

he was bunkered in his office, working on the project.

anh ấy làm việc trong văn phòng và làm việc trên dự án.

the soldiers bunkered in their trenches during the battle.

các binh lính ẩn nấp trong các chiến hào trong trận chiến.

she felt bunkered by her responsibilities at work.

cô ấy cảm thấy quá tải vì những trách nhiệm của mình tại nơi làm việc.

they bunkered together to share resources during the crisis.

họ cùng nhau chia sẻ nguồn lực trong cuộc khủng hoảng.

he was bunkered in his thoughts, unable to focus on anything else.

anh ấy đắm chìm trong suy nghĩ của mình, không thể tập trung vào bất cứ điều gì khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay