bunking school
trốn học
bunking off
trốn tránh
bunking together
chui chung nhau
bunking down
ngủ luôn
bunking beds
giường tầng
bunking with
ở chung với
bunking around
vui chơi xung quanh
bunking out
ngủ ngoài
bunking trips
chuyến đi trốn
bunking friends
bạn trốn
they were bunking together during the school trip.
Họ đã ở cùng nhau trong suốt chuyến đi học.
we caught him bunking off school yesterday.
Chúng tôi đã bắt được anh ấy trốn học ngày hôm qua.
she is bunking with her cousin for the summer.
Cô ấy đang ở cùng với cậu con của mình trong suốt mùa hè.
he enjoys bunking at his friend's house on weekends.
Anh ấy thích ở nhà bạn bè vào cuối tuần.
they decided to start bunking after their friendship grew.
Họ quyết định bắt đầu ở cùng nhau sau khi tình bạn của họ lớn mạnh.
we used to go bunking in the mountains every summer.
Chúng tôi thường đi ở cùng nhau ở vùng núi vào mỗi mùa hè.
she was bunking with a group of friends at the festival.
Cô ấy đang ở cùng một nhóm bạn tại lễ hội.
he got in trouble for bunking off work.
Anh ấy gặp rắc rối vì đã trốn việc.
they enjoyed bunking in the cabin by the lake.
Họ thích ở trong cabin bên hồ.
she often goes bunking at her grandparents' house.
Cô ấy thường xuyên đến ở nhà ông bà.
bunking school
trốn học
bunking off
trốn tránh
bunking together
chui chung nhau
bunking down
ngủ luôn
bunking beds
giường tầng
bunking with
ở chung với
bunking around
vui chơi xung quanh
bunking out
ngủ ngoài
bunking trips
chuyến đi trốn
bunking friends
bạn trốn
they were bunking together during the school trip.
Họ đã ở cùng nhau trong suốt chuyến đi học.
we caught him bunking off school yesterday.
Chúng tôi đã bắt được anh ấy trốn học ngày hôm qua.
she is bunking with her cousin for the summer.
Cô ấy đang ở cùng với cậu con của mình trong suốt mùa hè.
he enjoys bunking at his friend's house on weekends.
Anh ấy thích ở nhà bạn bè vào cuối tuần.
they decided to start bunking after their friendship grew.
Họ quyết định bắt đầu ở cùng nhau sau khi tình bạn của họ lớn mạnh.
we used to go bunking in the mountains every summer.
Chúng tôi thường đi ở cùng nhau ở vùng núi vào mỗi mùa hè.
she was bunking with a group of friends at the festival.
Cô ấy đang ở cùng một nhóm bạn tại lễ hội.
he got in trouble for bunking off work.
Anh ấy gặp rắc rối vì đã trốn việc.
they enjoyed bunking in the cabin by the lake.
Họ thích ở trong cabin bên hồ.
she often goes bunking at her grandparents' house.
Cô ấy thường xuyên đến ở nhà ông bà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay