departing flight
chuyến bay khởi hành
departing train
chuyến tàu khởi hành
departing soon
khởi hành sớm
departing passengers
hành khách khởi hành
departing gate
cổng khởi hành
departing bus
xe buýt khởi hành
departing time
thời gian khởi hành
departing crew
phi hành đoàn khởi hành
departing area
khu vực khởi hành
the train is departing from platform 3.
tàu hỏa sẽ khởi hành từ sân ga số 3.
we are departing for our vacation tomorrow.
chúng tôi sẽ khởi hành đi nghỉ dưỡng vào ngày mai.
the flight is departing on time.
chuyến bay sẽ khởi hành đúng giờ.
she is departing the meeting early.
cô ấy sẽ rời cuộc họp sớm.
they are departing for a business trip next week.
họ sẽ khởi hành đi công tác vào tuần tới.
he is departing from his usual routine.
anh ấy sẽ rời khỏi thói quen thường nhật của mình.
the ship is departing the harbor at dawn.
con tàu sẽ rời bến cảng vào lúc bình minh.
we are departing on a journey of discovery.
chúng tôi sẽ bắt đầu một hành trình khám phá.
the bus is departing shortly, please hurry.
xe buýt sẽ khởi hành ngay bây giờ, xin hãy nhanh lên.
she is departing for a new adventure.
cô ấy sẽ bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay