| số nhiều | burgraves |
burgrave title
tước vị bá tước
burgrave duties
nhiệm vụ của bá tước
burgrave estate
lãnh địa của bá tước
burgrave office
văn phòng của bá tước
burgrave rights
quyền lợi của bá tước
burgrave lineage
dòng dõi của bá tước
burgrave residence
nơi ở của bá tước
burgrave authority
thẩm quyền của bá tước
burgrave privileges
đặc quyền của bá tước
burgrave legacy
di sản của bá tước
the burgrave ruled over the fortified town.
khi bá đã cai trị thị trấn có thành lũy.
as a burgrave, he had many responsibilities.
với tư cách là khi bá, ông có rất nhiều trách nhiệm.
the burgrave's castle was a symbol of power.
lâu đài của khi bá là biểu tượng của quyền lực.
she was appointed as the burgrave of the region.
bà được bổ nhiệm làm khi bá của vùng.
the burgrave organized a grand feast for the villagers.
khi bá đã tổ chức một bữa tiệc lớn cho dân làng.
many stories are told about the burgrave's adventures.
rất nhiều câu chuyện được kể về những cuộc phiêu lưu của khi bá.
the burgrave was known for his fair leadership.
khi bá nổi tiếng với sự lãnh đạo công bằng của mình.
in times of war, the burgrave defended the territory.
trong thời chiến, khi bá đã bảo vệ lãnh thổ.
the burgrave's legacy is still remembered today.
di sản của khi bá vẫn còn được nhớ đến cho đến ngày nay.
the burgrave held court to settle disputes.
khi bá đã tổ chức các phiên tòa để giải quyết tranh chấp.
burgrave title
tước vị bá tước
burgrave duties
nhiệm vụ của bá tước
burgrave estate
lãnh địa của bá tước
burgrave office
văn phòng của bá tước
burgrave rights
quyền lợi của bá tước
burgrave lineage
dòng dõi của bá tước
burgrave residence
nơi ở của bá tước
burgrave authority
thẩm quyền của bá tước
burgrave privileges
đặc quyền của bá tước
burgrave legacy
di sản của bá tước
the burgrave ruled over the fortified town.
khi bá đã cai trị thị trấn có thành lũy.
as a burgrave, he had many responsibilities.
với tư cách là khi bá, ông có rất nhiều trách nhiệm.
the burgrave's castle was a symbol of power.
lâu đài của khi bá là biểu tượng của quyền lực.
she was appointed as the burgrave of the region.
bà được bổ nhiệm làm khi bá của vùng.
the burgrave organized a grand feast for the villagers.
khi bá đã tổ chức một bữa tiệc lớn cho dân làng.
many stories are told about the burgrave's adventures.
rất nhiều câu chuyện được kể về những cuộc phiêu lưu của khi bá.
the burgrave was known for his fair leadership.
khi bá nổi tiếng với sự lãnh đạo công bằng của mình.
in times of war, the burgrave defended the territory.
trong thời chiến, khi bá đã bảo vệ lãnh thổ.
the burgrave's legacy is still remembered today.
di sản của khi bá vẫn còn được nhớ đến cho đến ngày nay.
the burgrave held court to settle disputes.
khi bá đã tổ chức các phiên tòa để giải quyết tranh chấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay