burnups

[Mỹ]/ˈbɜːrnʌps/
[Anh]/ˈbɝnəps/

Dịch

n. Số lượng nhiên liệu tiêu thụ bởi một lò phản ứng hạt nhân hoặc nguồn năng lượng khác.; Tên của một người, Barnaby (English).

Cụm từ & Cách kết hợp

burnups report

báo cáo burnup

burnups analysis

phân tích burnup

burnups chart

biểu đồ burnup

burnups tracking

theo dõi burnup

burnups metrics

thống kê burnup

burnups trend

xu hướng burnup

burnups data

dữ liệu burnup

burnups forecast

dự báo burnup

burnups summary

tóm tắt burnup

burnups update

cập nhật burnup

Câu ví dụ

there were several burnups during the test flight.

Trong quá trình bay thử nghiệm, đã có một vài hiện tượng cháy nát.

the burnups in the engine caused a delay in the project.

Các hiện tượng cháy nát trong động cơ đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.

engineers are analyzing the burnups to improve safety.

Các kỹ sư đang phân tích các hiện tượng cháy nát để cải thiện an toàn.

we need to monitor the burnups closely during the operation.

Chúng tôi cần theo dõi chặt chẽ các hiện tượng cháy nát trong quá trình vận hành.

high burnups can lead to structural failures.

Các hiện tượng cháy nát cao có thể dẫn đến hỏng hóc cấu trúc.

burnups in the reactor were higher than expected.

Các hiện tượng cháy nát trong lò phản ứng cao hơn dự kiến.

understanding burnups helps in fuel efficiency.

Hiểu các hiện tượng cháy nát giúp cải thiện hiệu suất nhiên liệu.

the data on burnups will be crucial for future designs.

Dữ liệu về các hiện tượng cháy nát sẽ rất quan trọng cho các thiết kế trong tương lai.

burnups can indicate the health of the system.

Các hiện tượng cháy nát có thể cho thấy tình trạng của hệ thống.

we are studying the effects of burnups on materials.

Chúng tôi đang nghiên cứu tác động của các hiện tượng cháy nát lên vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay