busbys

[Mỹ]/ˈbʌzbɪ/
[Anh]/ˈbʌzbi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mũ cao bằng lông thú hoặc da

Câu ví dụ

A number of you with a worrying knowledge of Beatles lyrics also point out that Matt Busby - an ex-Liverpool player - gets a namecheck on Dig It.

Một số người trong số bạn có kiến thức đáng lo ngại về lời bài hát của The Beatles cũng chỉ ra rằng Matt Busby - một cựu cầu thủ của Liverpool - được nhắc đến trong Dig It.

Busby was still looking to the future, trailblazing the way for English clubs by entering the European Cup in 1956/57 - initially against the wishes of the Football League.

Busby vẫn đang hướng tới tương lai, mở đường cho các câu lạc bộ của Anh bằng cách tham gia Cúp châu Âu năm 1956/57 - ban đầu trái ngược với mong muốn của Football League.

The soldier wore a busby as part of his ceremonial uniform.

Người lính đội busby như một phần của bộ đồng phục lễ nghi.

The busby is a traditional headgear worn by certain military units.

Busby là một loại mũ truyền thống được mặc bởi một số đơn vị quân sự.

The busby added a touch of elegance to the officer's attire.

Busby thêm một chút thanh lịch vào trang phục của sĩ quan.

The busby is typically made of fur and has a plume on top.

Busby thường được làm bằng lông thú và có một chùm lông trên đầu.

The busby is often associated with cavalry units in various countries.

Busby thường gắn liền với các đơn vị kỵ binh ở nhiều quốc gia.

The busby is a symbol of authority and prestige in many military organizations.

Busby là biểu tượng của quyền lực và uy tín trong nhiều tổ chức quân sự.

The busby is worn tilted to one side in a distinctive manner.

Busby được đội nghiêng về một bên theo một cách đặc biệt.

The busby has a long history dating back to the 17th century.

Busby có một lịch sử lâu dài bắt nguồn từ thế kỷ 17.

The busby is often seen in formal military parades and ceremonies.

Busby thường được nhìn thấy trong các cuộc duyệt binh và lễ kỷ niệm quân sự trang trọng.

The busby is a distinctive and iconic piece of military headgear.

Busby là một loại mũ quân đội đặc biệt và mang tính biểu tượng.

Ví dụ thực tế

Do not take what I say amiss, and remember that it is sufficient to give a coward a busby to make him hasten to become a soldier and be knocked on the head in the king's service.

Đừng hiểu lầm những gì tôi nói và hãy nhớ rằng chỉ cần cho một kẻ hèn nhục một chiếc mũ busby là đủ để khiến hắn vội vã trở thành một người lính và bị đập đầu trong quân dịch của nhà vua.

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay