busloads of tourists
những chuyến xe buýt chở du khách
busloads arrived
những chuyến xe buýt đã đến
busloads waiting
những chuyến xe buýt đang chờ
busloads departed
những chuyến xe buýt đã rời đi
busloads coming
những chuyến xe buýt đang đến
busloads unloaded
những chuyến xe buýt đã dỡ hàng
busloads parked
những chuyến xe buýt đã đậu xe
busloads gathered
những chuyến xe buýt đã tập trung
busloads passing
những chuyến xe buýt đang đi qua
busloads returning
những chuyến xe buýt đang trở về
busloads of tourists arrived to see the historical landmark.
Người ta đưa hàng chục xe buýt du khách đến tham quan di tích lịch sử.
busloads of students were heading to the science museum for a field trip.
Hàng chục xe buýt chở sinh viên đang di chuyển đến bảo tàng khoa học để tham quan thực địa.
busloads of people were evacuated due to the approaching storm.
Hàng chục xe buýt chở người dân được sơ tán do cơn bão đang đến gần.
busloads of fans cheered for their favorite team at the stadium.
Hàng chục xe buýt chở các fan hâm mộ hò reo cổ vũ cho đội bóng yêu thích tại sân vận động.
busloads of volunteers transported supplies to the disaster relief area.
Hàng chục xe buýt chở các tình nguyện viên vận chuyển vật tư đến khu vực cứu trợ thiên tai.
busloads of attendees arrived for the annual industry conference.
Hàng chục xe buýt chở các đại biểu đã đến tham dự hội nghị công nghiệp hàng năm.
busloads of pilgrims traveled to the sacred site for the festival.
Hàng chục xe buýt chở các phật tử đã đi đến nơi linh thiêng để tham dự lễ hội.
busloads of workers were transported to the construction site daily.
Hàng chục xe buýt chở công nhân được vận chuyển đến công trường xây dựng mỗi ngày.
busloads of concertgoers exited the venue after the show ended.
Hàng chục xe buýt chở khán giả âm nhạc rời khỏi địa điểm sau khi buổi biểu diễn kết thúc.
busloads of refugees sought safety after fleeing their homes.
Hàng chục xe buýt chở người tị nạn tìm kiếm nơi an toàn sau khi rời bỏ nhà cửa.
busloads of shoppers crowded the streets during the holiday sale.
Hàng chục xe buýt chở các khách hàng mua sắm chen chúc trên đường phố trong đợt giảm giá lễ hội.
busloads of tourists
những chuyến xe buýt chở du khách
busloads arrived
những chuyến xe buýt đã đến
busloads waiting
những chuyến xe buýt đang chờ
busloads departed
những chuyến xe buýt đã rời đi
busloads coming
những chuyến xe buýt đang đến
busloads unloaded
những chuyến xe buýt đã dỡ hàng
busloads parked
những chuyến xe buýt đã đậu xe
busloads gathered
những chuyến xe buýt đã tập trung
busloads passing
những chuyến xe buýt đang đi qua
busloads returning
những chuyến xe buýt đang trở về
busloads of tourists arrived to see the historical landmark.
Người ta đưa hàng chục xe buýt du khách đến tham quan di tích lịch sử.
busloads of students were heading to the science museum for a field trip.
Hàng chục xe buýt chở sinh viên đang di chuyển đến bảo tàng khoa học để tham quan thực địa.
busloads of people were evacuated due to the approaching storm.
Hàng chục xe buýt chở người dân được sơ tán do cơn bão đang đến gần.
busloads of fans cheered for their favorite team at the stadium.
Hàng chục xe buýt chở các fan hâm mộ hò reo cổ vũ cho đội bóng yêu thích tại sân vận động.
busloads of volunteers transported supplies to the disaster relief area.
Hàng chục xe buýt chở các tình nguyện viên vận chuyển vật tư đến khu vực cứu trợ thiên tai.
busloads of attendees arrived for the annual industry conference.
Hàng chục xe buýt chở các đại biểu đã đến tham dự hội nghị công nghiệp hàng năm.
busloads of pilgrims traveled to the sacred site for the festival.
Hàng chục xe buýt chở các phật tử đã đi đến nơi linh thiêng để tham dự lễ hội.
busloads of workers were transported to the construction site daily.
Hàng chục xe buýt chở công nhân được vận chuyển đến công trường xây dựng mỗi ngày.
busloads of concertgoers exited the venue after the show ended.
Hàng chục xe buýt chở khán giả âm nhạc rời khỏi địa điểm sau khi buổi biểu diễn kết thúc.
busloads of refugees sought safety after fleeing their homes.
Hàng chục xe buýt chở người tị nạn tìm kiếm nơi an toàn sau khi rời bỏ nhà cửa.
busloads of shoppers crowded the streets during the holiday sale.
Hàng chục xe buýt chở các khách hàng mua sắm chen chúc trên đường phố trong đợt giảm giá lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay