busters

[Mỹ]/ˈbʌstərz/
[Anh]/ˈbʌstərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc vật phá hủy hoặc ngăn chặn một cái gì đó; những người hoặc vật mạnh mẽ hoặc ấn tượng; những sinh vật nhỏ tinh nghịch; những đứa trẻ mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

ghost busters

thợ săn ma

myth busters

phá bỏ những huyền thoại

party busters

phá bới tiệc

bubble busters

phá vỡ bong bóng

hype busters

phá vỡ sự cường điệu

dream busters

phá vỡ giấc mơ

stress busters

giải tỏa căng thẳng

time busters

phá vỡ thời gian

energy busters

phá vỡ năng lượng

fear busters

phá vỡ nỗi sợ hãi

Câu ví dụ

they are known as the ghostbusters of the paranormal world.

họ được biết đến như những người săn lùng ma quỷ của thế giới siêu nhiên.

the new movie features a group of busters saving the city.

phim mới có một nhóm những người giải cứu thành phố.

these busters are experts in their field.

những người giải cứu này là chuyên gia trong lĩnh vực của họ.

he always acts like a party buster.

anh ấy luôn hành động như một người phá bĩnh tiệc.

she is a real mood buster at times.

cô ấy đôi khi thực sự là một người phá vỡ tâm trạng.

they created a team of busters to tackle the problem.

họ đã tạo ra một đội ngũ những người giải cứu để giải quyết vấn đề.

there are many busters in the industry who are making a difference.

có rất nhiều người giải cứu trong ngành đang tạo ra sự khác biệt.

don't be a buzz buster during the celebration.

đừng làm hỏng không khí vui vẻ trong quá trình ăn mừng.

ghostbusters are often portrayed as humorous characters.

những người săn lùng ma quỷ thường được miêu tả là những nhân vật hài hước.

she is the ultimate fun buster at work.

cô ấy là người phá bĩnh vui vẻ tuyệt đối tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay