ghost busters
thợ săn ma
myth busters
phá bỏ những huyền thoại
party busters
phá bới tiệc
bubble busters
phá vỡ bong bóng
hype busters
phá vỡ sự cường điệu
dream busters
phá vỡ giấc mơ
stress busters
giải tỏa căng thẳng
time busters
phá vỡ thời gian
energy busters
phá vỡ năng lượng
fear busters
phá vỡ nỗi sợ hãi
they are known as the ghostbusters of the paranormal world.
họ được biết đến như những người săn lùng ma quỷ của thế giới siêu nhiên.
the new movie features a group of busters saving the city.
phim mới có một nhóm những người giải cứu thành phố.
these busters are experts in their field.
những người giải cứu này là chuyên gia trong lĩnh vực của họ.
he always acts like a party buster.
anh ấy luôn hành động như một người phá bĩnh tiệc.
she is a real mood buster at times.
cô ấy đôi khi thực sự là một người phá vỡ tâm trạng.
they created a team of busters to tackle the problem.
họ đã tạo ra một đội ngũ những người giải cứu để giải quyết vấn đề.
there are many busters in the industry who are making a difference.
có rất nhiều người giải cứu trong ngành đang tạo ra sự khác biệt.
don't be a buzz buster during the celebration.
đừng làm hỏng không khí vui vẻ trong quá trình ăn mừng.
ghostbusters are often portrayed as humorous characters.
những người săn lùng ma quỷ thường được miêu tả là những nhân vật hài hước.
she is the ultimate fun buster at work.
cô ấy là người phá bĩnh vui vẻ tuyệt đối tại nơi làm việc.
ghost busters
thợ săn ma
myth busters
phá bỏ những huyền thoại
party busters
phá bới tiệc
bubble busters
phá vỡ bong bóng
hype busters
phá vỡ sự cường điệu
dream busters
phá vỡ giấc mơ
stress busters
giải tỏa căng thẳng
time busters
phá vỡ thời gian
energy busters
phá vỡ năng lượng
fear busters
phá vỡ nỗi sợ hãi
they are known as the ghostbusters of the paranormal world.
họ được biết đến như những người săn lùng ma quỷ của thế giới siêu nhiên.
the new movie features a group of busters saving the city.
phim mới có một nhóm những người giải cứu thành phố.
these busters are experts in their field.
những người giải cứu này là chuyên gia trong lĩnh vực của họ.
he always acts like a party buster.
anh ấy luôn hành động như một người phá bĩnh tiệc.
she is a real mood buster at times.
cô ấy đôi khi thực sự là một người phá vỡ tâm trạng.
they created a team of busters to tackle the problem.
họ đã tạo ra một đội ngũ những người giải cứu để giải quyết vấn đề.
there are many busters in the industry who are making a difference.
có rất nhiều người giải cứu trong ngành đang tạo ra sự khác biệt.
don't be a buzz buster during the celebration.
đừng làm hỏng không khí vui vẻ trong quá trình ăn mừng.
ghostbusters are often portrayed as humorous characters.
những người săn lùng ma quỷ thường được miêu tả là những nhân vật hài hước.
she is the ultimate fun buster at work.
cô ấy là người phá bĩnh vui vẻ tuyệt đối tại nơi làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay