busts out
phá vỡ ra
busts up
phá tan
busts down
phá xuống
busts loose
thoát ra
busts in
xâm nhập
busts out laughing
cười phá lên
busts a move
di chuyển
busts a rhyme
viết vần
busts a gut
vắt hết sức
busts a cap
bắn
she busts out laughing at his jokes.
Cô ấy bật cười trước những câu đùa của anh ấy.
the artist busts out new paintings every month.
Nghệ sĩ liên tục cho ra mắt những bức tranh mới mỗi tháng.
he busts through the door in excitement.
Anh ấy xông vào phòng một cách hào hứng.
they busts a move on the dance floor.
Họ nhảy một điệu trên sàn nhảy.
the team busts their opponents' defense.
Đội đã phá vỡ hàng phòng thủ của đối thủ.
she busts the myth about the haunted house.
Cô ấy bác bỏ những lời đồn về ngôi nhà ma ám.
he busts out his guitar at every party.
Anh ấy mang đàn guitar ra chơi ở mọi bữa tiệc.
the detective busts the criminal ring.
Thám tử đã phá tan đường dây tội phạm.
she busts out the champagne to celebrate.
Cô ấy mở champagne để ăn mừng.
the coach busts the team into shape before the finals.
Huấn luyện viên tập luyện để đưa đội vào hình trạng tốt nhất trước trận chung kết.
busts out
phá vỡ ra
busts up
phá tan
busts down
phá xuống
busts loose
thoát ra
busts in
xâm nhập
busts out laughing
cười phá lên
busts a move
di chuyển
busts a rhyme
viết vần
busts a gut
vắt hết sức
busts a cap
bắn
she busts out laughing at his jokes.
Cô ấy bật cười trước những câu đùa của anh ấy.
the artist busts out new paintings every month.
Nghệ sĩ liên tục cho ra mắt những bức tranh mới mỗi tháng.
he busts through the door in excitement.
Anh ấy xông vào phòng một cách hào hứng.
they busts a move on the dance floor.
Họ nhảy một điệu trên sàn nhảy.
the team busts their opponents' defense.
Đội đã phá vỡ hàng phòng thủ của đối thủ.
she busts the myth about the haunted house.
Cô ấy bác bỏ những lời đồn về ngôi nhà ma ám.
he busts out his guitar at every party.
Anh ấy mang đàn guitar ra chơi ở mọi bữa tiệc.
the detective busts the criminal ring.
Thám tử đã phá tan đường dây tội phạm.
she busts out the champagne to celebrate.
Cô ấy mở champagne để ăn mừng.
the coach busts the team into shape before the finals.
Huấn luyện viên tập luyện để đưa đội vào hình trạng tốt nhất trước trận chung kết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay