butterflying

[Mỹ]/[ˈbʌtəflaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈbʌtərflaɪɪŋ]/

Dịch

v. Di chuyển hoặc đi lại theo cách giống như cách bay của bướm; vỗ cánh.
v. (của bướm) Bay từ nơi này sang nơi khác.
adj. Giống bướm về chuyển động hoặc hình dáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

butterflying wings

Cánh bướm

butterflying around

Bay quanh

butterflying gently

Bay nhẹ nhàng

butterflying now

Đang bay

butterflying fast

Bay nhanh

butterflying beautifully

Bay đẹp

butterflying leaves

Lá bay

butterflying motion

Chuyển động bay

butterflying image

Hình ảnh bay

butterflying scene

Khung cảnh bay

Câu ví dụ

the children were butterflying in the meadow, chasing colorful wings.

Người ta thấy các em nhỏ đang bay lượn trên đồng cỏ, rượt theo những cánh đầy màu sắc.

we spent the afternoon butterflying around the garden, admiring the blooms.

Chúng tôi đã dành buổi chiều bay lượn quanh khu vườn, ngắm nhìn những đóa hoa.

she enjoyed butterflying through the forest, feeling the cool breeze.

Cô ấy tận hưởng việc bay lượn qua khu rừng, cảm nhận làn gió mát lành.

the artist captured the essence of butterflying in her vibrant painting.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được tinh thần của việc bay lượn trong bức tranh đầy sức sống của cô ấy.

he described the joy of butterflying with the wind on a summer day.

Anh ấy miêu tả niềm vui của việc bay lượn cùng với cơn gió vào một ngày hè.

the documentary showed the incredible journey of butterflying monarch butterflies.

Bộ phim tài liệu đã cho thấy hành trình phi thường của những chú bướm monarch bay lượn.

butterflying among the wildflowers was a truly magical experience.

Bay lượn giữa những đóa hoa dại là một trải nghiệm thực sự kỳ diệu.

the dancers moved with the grace and fluidity of butterflying.

Các vũ công di chuyển với sự nhẹ nhàng và uyển chuyển như đang bay lượn.

the photographer aimed to capture the beauty of butterflying in natural light.

Nhà nhiếp ảnh muốn ghi lại vẻ đẹp của việc bay lượn dưới ánh sáng tự nhiên.

the poem evoked a sense of freedom and wonder through butterflying imagery.

Bài thơ gợi lên cảm giác tự do và kỳ diệu thông qua hình ảnh bay lượn.

they continued butterflying across the field, laughing and playing.

Họ tiếp tục bay lượn qua cánh đồng, cười đùa và vui chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay