buzzkill

[Mỹ]/[ˈbʌzˌkɪl]/
[Anh]/[ˈbʌzˌkɪl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật làm hỏng thú vui hoặc sự nhiệt tình của người khác; điều gì đó làm hỏng không khí hoặc tâm trạng tốt.
v. Làm hỏng thú vui hoặc sự nhiệt tình của người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

total buzzkill

Vietnamese_translation

such a buzzkill

Vietnamese_translation

avoid buzzkills

Vietnamese_translation

buzzkill moment

Vietnamese_translation

being a buzzkill

Vietnamese_translation

serious buzzkill

Vietnamese_translation

don't be a buzzkill

Vietnamese_translation

buzzkill vibes

Vietnamese_translation

that's a buzzkill

Vietnamese_translation

major buzzkill

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the party was going great until he showed up and became a total buzzkill.

Bữa tiệc đang diễn ra rất tốt cho đến khi anh ta xuất hiện và phá bĩnh.

don't be a buzzkill and ruin the mood with negative comments.

Đừng phá bĩnh và làm hỏng không khí bằng những lời bình luận tiêu cực.

his constant complaining was a serious buzzkill for the vacation.

Việc phàn nàn liên tục của anh ta đã phá hỏng kỳ nghỉ.

i was excited about the surprise, but my friend was a buzzkill and told me.

Tôi rất hào hứng với bất ngờ đó, nhưng bạn của tôi đã phá bĩnh và nói cho tôi biết.

the news about the project cancellation was a real buzzkill for the team.

Tin tức về việc hủy bỏ dự án là một cú sốc thực sự đối với đội.

trying to explain the rules to him felt like being a buzzkill.

Cố gắng giải thích các quy tắc cho anh ta khiến tôi cảm thấy như đang phá bĩnh.

i hate when someone's negativity is a buzzkill at a fun event.

Tôi ghét khi sự tiêu cực của ai đó phá bĩnh tại một sự kiện vui vẻ.

the unexpected rain was a bit of a buzzkill for our picnic plans.

Trời mưa bất ngờ đã làm hỏng một chút kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

please don't be a buzzkill and tell them the cake isn't real.

Xin đừng phá bĩnh và nói cho họ biết rằng bánh không có thật.

his constant corrections were a buzzkill during the karaoke night.

Những sửa lỗi liên tục của anh ta đã phá bĩnh trong đêm karaoke.

i didn't want to be a buzzkill, but i had to point out the problem.

Tôi không muốn phá bĩnh, nhưng tôi phải chỉ ra vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay