bye-byes

[Mỹ]/ˈbaɪˌbaɪ/
[Anh]/ˈbaɪˌbaɪ/

Dịch

int. dùng để bày tỏ lời tạm biệt

Cụm từ & Cách kết hợp

bye-bye now

tạm biệt rồi nhé

say bye-bye

nói tạm biệt

bye-bye soon

tạm biệt sớm nhé

bye-bye then

tạm biệt lúc đó nhé

bye-bye everyone

tạm biệt mọi người

bye-bye dear

tạm biệt người yêu quý

saying bye-bye

đang nói tạm biệt

bye-bye little one

tạm biệt con yêu

bye-bye for now

tạm biệt tạm biệt

bye-bye friend

tạm biệt bạn thân

Câu ví dụ

bye-bye, see you later! have a great day.

Tạm biệt, hẹn gặp lại sau! Chúc một ngày tốt lành.

okay, bye-bye for now. i'll call you tomorrow.

Được rồi, tạm biệt vì bây giờ. Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.

bye-bye, little one! mommy will be back soon.

Tạm biệt, con yêu! Mẹ sẽ quay lại sớm thôi.

bye-bye to everyone! it was lovely seeing you all.

Tạm biệt mọi người! Rất vui được gặp mọi người.

bye-bye, thanks for the wonderful time together.

Tạm biệt, cảm ơn vì thời gian tuyệt vời bên nhau.

bye-bye, gotta run! i'm late for my appointment.

Tạm biệt, tôi phải đi đây! Tôi đến muộn cuộc hẹn rồi.

bye-bye, talk to you soon! don't be a stranger.

Tạm biệt, nói chuyện lại với bạn sớm nhé! Đừng là người xa lạ.

bye-bye, have a safe trip! see you on the other side.

Tạm biệt, chúc chuyến đi an toàn! Gặp lại ở phía bên kia.

bye-bye, it's been real! catch you later.

Tạm biệt, đã rất vui! Gặp lại sau.

bye-bye, i'm heading out the door now.

Tạm biệt, tôi đi đây.

bye-bye, thanks again for everything!

Tạm biệt, cảm ơn lần nữa vì tất cả!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay