bye-bye now
tạm biệt rồi nhé
say bye-bye
nói tạm biệt
bye-bye soon
tạm biệt sớm nhé
bye-bye then
tạm biệt lúc đó nhé
bye-bye everyone
tạm biệt mọi người
bye-bye dear
tạm biệt người yêu quý
saying bye-bye
đang nói tạm biệt
bye-bye little one
tạm biệt con yêu
bye-bye for now
tạm biệt tạm biệt
bye-bye friend
tạm biệt bạn thân
bye-bye, see you later! have a great day.
Tạm biệt, hẹn gặp lại sau! Chúc một ngày tốt lành.
okay, bye-bye for now. i'll call you tomorrow.
Được rồi, tạm biệt vì bây giờ. Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.
bye-bye, little one! mommy will be back soon.
Tạm biệt, con yêu! Mẹ sẽ quay lại sớm thôi.
bye-bye to everyone! it was lovely seeing you all.
Tạm biệt mọi người! Rất vui được gặp mọi người.
bye-bye, thanks for the wonderful time together.
Tạm biệt, cảm ơn vì thời gian tuyệt vời bên nhau.
bye-bye, gotta run! i'm late for my appointment.
Tạm biệt, tôi phải đi đây! Tôi đến muộn cuộc hẹn rồi.
bye-bye, talk to you soon! don't be a stranger.
Tạm biệt, nói chuyện lại với bạn sớm nhé! Đừng là người xa lạ.
bye-bye, have a safe trip! see you on the other side.
Tạm biệt, chúc chuyến đi an toàn! Gặp lại ở phía bên kia.
bye-bye, it's been real! catch you later.
Tạm biệt, đã rất vui! Gặp lại sau.
bye-bye, i'm heading out the door now.
Tạm biệt, tôi đi đây.
bye-bye, thanks again for everything!
Tạm biệt, cảm ơn lần nữa vì tất cả!
bye-bye now
tạm biệt rồi nhé
say bye-bye
nói tạm biệt
bye-bye soon
tạm biệt sớm nhé
bye-bye then
tạm biệt lúc đó nhé
bye-bye everyone
tạm biệt mọi người
bye-bye dear
tạm biệt người yêu quý
saying bye-bye
đang nói tạm biệt
bye-bye little one
tạm biệt con yêu
bye-bye for now
tạm biệt tạm biệt
bye-bye friend
tạm biệt bạn thân
bye-bye, see you later! have a great day.
Tạm biệt, hẹn gặp lại sau! Chúc một ngày tốt lành.
okay, bye-bye for now. i'll call you tomorrow.
Được rồi, tạm biệt vì bây giờ. Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai.
bye-bye, little one! mommy will be back soon.
Tạm biệt, con yêu! Mẹ sẽ quay lại sớm thôi.
bye-bye to everyone! it was lovely seeing you all.
Tạm biệt mọi người! Rất vui được gặp mọi người.
bye-bye, thanks for the wonderful time together.
Tạm biệt, cảm ơn vì thời gian tuyệt vời bên nhau.
bye-bye, gotta run! i'm late for my appointment.
Tạm biệt, tôi phải đi đây! Tôi đến muộn cuộc hẹn rồi.
bye-bye, talk to you soon! don't be a stranger.
Tạm biệt, nói chuyện lại với bạn sớm nhé! Đừng là người xa lạ.
bye-bye, have a safe trip! see you on the other side.
Tạm biệt, chúc chuyến đi an toàn! Gặp lại ở phía bên kia.
bye-bye, it's been real! catch you later.
Tạm biệt, đã rất vui! Gặp lại sau.
bye-bye, i'm heading out the door now.
Tạm biệt, tôi đi đây.
bye-bye, thanks again for everything!
Tạm biệt, cảm ơn lần nữa vì tất cả!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay