byob

[Mỹ]/ˌbiː waɪ əʊ ˈbiː/
[Anh]/ˌbiː waɪ oʊ ˈbiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. mang theo đồ uống của bạn; mang theo chai của bạn; mang theo túi của bạn

Cụm từ & Cách kết hợp

byob party

Vietnamese_translation

byob event

Vietnamese_translation

byob only

Vietnamese_translation

no byob

Vietnamese_translation

byob welcome

Vietnamese_translation

byob policy

Vietnamese_translation

byob gathering

Vietnamese_translation

byob dinner

Vietnamese_translation

byob night

Vietnamese_translation

byob required

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

our office party is a byob event, so remember to bring your own drinks.

Đây là một sự kiện BYOB, vì vậy hãy nhớ mang theo đồ uống của bạn.

many restaurants in the city have a byob policy.

Nhiều nhà hàng trong thành phố có chính sách BYOB.

the birthday gathering will be byob, so guests should bring their favorite beverages.

Chuyến đi sinh nhật sẽ là BYOB, vì vậy khách mời nên mang theo đồ uống yêu thích của họ.

it's a byob dinner party at john's house this saturday.

Đó là một bữa tiệc tối BYOB tại nhà John vào thứ Bảy này.

some venues are byob only, meaning they don't sell alcohol.

Một số địa điểm chỉ cho phép BYOB, nghĩa là họ không bán rượu.

we organized a byob picnic at the park next weekend.

Chúng tôi đã tổ chức một buổi dã ngoại BYOB tại công viên vào cuối tuần tới.

the byob party was a great success with everyone bringing unique drinks.

Bữa tiệc BYOB đã rất thành công với mọi người đều mang theo những loại đồ uống độc đáo.

since it's a byob affair, you can try different cocktails.

Vì đây là một sự kiện BYOB, bạn có thể thử các loại cocktail khác nhau.

our book club meeting is a byob event this month.

Họp nhóm câu lạc bộ sách của chúng tôi là một sự kiện BYOB trong tháng này.

the restaurant allows byob, but they charge a small corkage fee.

Nhà hàng cho phép BYOB, nhưng họ thu một khoản phí nho nhỏ cho việc mang đồ uống vào.

we're having a byob barbecue at the beach on sunday.

Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nướng BBQ BYOB tại bãi biển vào Chủ Nhật.

byob gatherings are popular among budget-conscious friends.

Các cuộc tụ họp BYOB rất phổ biến trong số những người bạn có ý thức tiết kiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay