| số nhiều | bywords |
a common byword
một từ thông dụng
become a byword
trở thành một từ thông dụng
Hard work is often considered the byword for success.
Làm việc chăm chỉ thường được xem là phương châm cho thành công.
In the fashion industry, versatility is the byword for models.
Trong ngành thời trang, sự linh hoạt là phương châm cho các người mẫu.
Efficiency is the byword in this fast-paced environment.
Hiệu quả là phương châm trong môi trường làm việc nhanh chóng này.
Quality is the byword of this brand.
Chất lượng là phương châm của thương hiệu này.
Honesty should be the byword in any relationship.
Trung thực nên là phương châm trong bất kỳ mối quan hệ nào.
Patience is the byword for dealing with difficult situations.
Sự kiên nhẫn là phương châm để đối phó với những tình huống khó khăn.
Innovation is the byword for success in the tech industry.
Đổi mới là phương châm cho thành công trong ngành công nghệ.
Resilience is the byword for overcoming obstacles.
Khả năng phục hồi là phương châm để vượt qua những trở ngại.
Adaptability is the byword for survival in nature.
Khả năng thích ứng là phương châm để tồn tại trong thiên nhiên.
Flexibility is the byword for success in today's dynamic world.
Tính linh hoạt là phương châm cho thành công trong thế giới năng động ngày nay.
Making these little pink wonders the byword in '70s chic.
Việc tạo ra những điều kỳ diệu màu hồng nhỏ bé này đã trở thành biểu tượng của phong cách chic những năm 70.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"A byword for boring, vanilla tends to be taken for granted.
Là một biểu tượng của sự nhàm chán, vanilla thường bị coi là điều hiển nhiên.
Nguồn: TimeNow, it's become a byword for attention-seekers, goofballs, and anyone who is willing to get weird for a like.
Bây giờ, nó đã trở thành biểu tượng của những người tìm kiếm sự chú ý, những kẻ ngốc và bất kỳ ai sẵn sàng trở nên kỳ lạ để có được một lượt thích.
Nguồn: Selected English short passagesIce is at once a byword for permanence and something whose evanescence is essential to how we use it.
Ở một mặt, băng là một biểu tượng của sự bền vững và ở một mặt khác là một thứ mà sự thoáng chớt của nó lại rất quan trọng cho cách chúng ta sử dụng nó.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Yet his galloping narration restores life and soul to a city that has become a byword for devastation.
Tuy nhiên, cách kể chuyện nhanh như gió của anh ấy đã khôi phục lại cuộc sống và linh hồn cho một thành phố đã trở thành biểu tượng của sự tàn phá.
Nguồn: The Economist CultureYou have made us a byword among the nations; the peoples shake their heads at us.
Các bạn đã khiến chúng tôi trở thành một biểu tượng giữa các quốc gia; mọi người lắc đầu với chúng tôi.
Nguồn: 19 Psalms Musical Bible Theater Version - NIVCole Brothers became a byword for Sheffield, partly because of its location, at the intersection of two city-centre thoroughfares, Fargate and Church Street.
Cole Brothers đã trở thành biểu tượng của Sheffield, một phần vì vị trí của nó, tại giao lộ của hai con đường trung tâm thành phố, Fargate và Church Street.
Nguồn: The Guardian (Article Version)[25]Of the Ramayana. The story of his devotion to his elder brother Rama and his brother's wife Sita, has become a byword.
[25]Về Ramayana. Câu chuyện về sự tận tụy của anh ấy với anh trai lớn Rama và vợ của anh trai, Sita, đã trở thành một biểu tượng.
Nguồn: Family and the World (Part 2)Today, Kublai's name still survives - less as that of an historic figure, and more as a byword for something romantic, poetic and mystical.
Ngày nay, tên của Kublai vẫn còn tồn tại - không nhiều là danh tính của một nhân vật lịch sử, mà là một biểu tượng cho điều gì đó lãng mạn, thi ca và huyền bí.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe Judge, on one side! And who, on the other? The guilty Clifford! Once a byword! Now, an indistinctly remembered ignominy!
Thẩm phán, ở một bên! Còn ai ở bên kia? Clifford có tội! Ngày xưa là một biểu tượng! Bây giờ là một sự hổ hối khó nhớ!
Nguồn: Seven-angled Tower (Part 2)a common byword
một từ thông dụng
become a byword
trở thành một từ thông dụng
Hard work is often considered the byword for success.
Làm việc chăm chỉ thường được xem là phương châm cho thành công.
In the fashion industry, versatility is the byword for models.
Trong ngành thời trang, sự linh hoạt là phương châm cho các người mẫu.
Efficiency is the byword in this fast-paced environment.
Hiệu quả là phương châm trong môi trường làm việc nhanh chóng này.
Quality is the byword of this brand.
Chất lượng là phương châm của thương hiệu này.
Honesty should be the byword in any relationship.
Trung thực nên là phương châm trong bất kỳ mối quan hệ nào.
Patience is the byword for dealing with difficult situations.
Sự kiên nhẫn là phương châm để đối phó với những tình huống khó khăn.
Innovation is the byword for success in the tech industry.
Đổi mới là phương châm cho thành công trong ngành công nghệ.
Resilience is the byword for overcoming obstacles.
Khả năng phục hồi là phương châm để vượt qua những trở ngại.
Adaptability is the byword for survival in nature.
Khả năng thích ứng là phương châm để tồn tại trong thiên nhiên.
Flexibility is the byword for success in today's dynamic world.
Tính linh hoạt là phương châm cho thành công trong thế giới năng động ngày nay.
Making these little pink wonders the byword in '70s chic.
Việc tạo ra những điều kỳ diệu màu hồng nhỏ bé này đã trở thành biểu tượng của phong cách chic những năm 70.
Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"A byword for boring, vanilla tends to be taken for granted.
Là một biểu tượng của sự nhàm chán, vanilla thường bị coi là điều hiển nhiên.
Nguồn: TimeNow, it's become a byword for attention-seekers, goofballs, and anyone who is willing to get weird for a like.
Bây giờ, nó đã trở thành biểu tượng của những người tìm kiếm sự chú ý, những kẻ ngốc và bất kỳ ai sẵn sàng trở nên kỳ lạ để có được một lượt thích.
Nguồn: Selected English short passagesIce is at once a byword for permanence and something whose evanescence is essential to how we use it.
Ở một mặt, băng là một biểu tượng của sự bền vững và ở một mặt khác là một thứ mà sự thoáng chớt của nó lại rất quan trọng cho cách chúng ta sử dụng nó.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Yet his galloping narration restores life and soul to a city that has become a byword for devastation.
Tuy nhiên, cách kể chuyện nhanh như gió của anh ấy đã khôi phục lại cuộc sống và linh hồn cho một thành phố đã trở thành biểu tượng của sự tàn phá.
Nguồn: The Economist CultureYou have made us a byword among the nations; the peoples shake their heads at us.
Các bạn đã khiến chúng tôi trở thành một biểu tượng giữa các quốc gia; mọi người lắc đầu với chúng tôi.
Nguồn: 19 Psalms Musical Bible Theater Version - NIVCole Brothers became a byword for Sheffield, partly because of its location, at the intersection of two city-centre thoroughfares, Fargate and Church Street.
Cole Brothers đã trở thành biểu tượng của Sheffield, một phần vì vị trí của nó, tại giao lộ của hai con đường trung tâm thành phố, Fargate và Church Street.
Nguồn: The Guardian (Article Version)[25]Of the Ramayana. The story of his devotion to his elder brother Rama and his brother's wife Sita, has become a byword.
[25]Về Ramayana. Câu chuyện về sự tận tụy của anh ấy với anh trai lớn Rama và vợ của anh trai, Sita, đã trở thành một biểu tượng.
Nguồn: Family and the World (Part 2)Today, Kublai's name still survives - less as that of an historic figure, and more as a byword for something romantic, poetic and mystical.
Ngày nay, tên của Kublai vẫn còn tồn tại - không nhiều là danh tính của một nhân vật lịch sử, mà là một biểu tượng cho điều gì đó lãng mạn, thi ca và huyền bí.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe Judge, on one side! And who, on the other? The guilty Clifford! Once a byword! Now, an indistinctly remembered ignominy!
Thẩm phán, ở một bên! Còn ai ở bên kia? Clifford có tội! Ngày xưa là một biểu tượng! Bây giờ là một sự hổ hối khó nhớ!
Nguồn: Seven-angled Tower (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay