famous cabarets
các quán cabare nổi tiếng
local cabarets
các quán cabare địa phương
traditional cabarets
các quán cabare truyền thống
live cabarets
các quán cabare có nhạc sống
popular cabarets
các quán cabare phổ biến
cabarets scene
thế giới các quán cabare
luxury cabarets
các quán cabare sang trọng
cabarets show
đêm diễn cabare
cabarets night
đêm cabare
historic cabarets
các quán cabare lịch sử
many cabarets feature live music and dance performances.
Nhiều quán cà phê có phục vụ âm nhạc và các buổi biểu diễn khiêu vũ.
she loves to visit cabarets when traveling to new cities.
Cô ấy thích đến thăm các quán cà phê khi đi du lịch đến các thành phố mới.
cabarets often showcase local talent and unique acts.
Các quán cà phê thường xuyên giới thiệu tài năng địa phương và các màn trình diễn độc đáo.
the cabarets in paris are famous for their extravagant shows.
Các quán cà phê ở Paris nổi tiếng với các buổi biểu diễn lộng lẫy.
we enjoyed a night of laughter and music at the cabaret.
Chúng tôi đã tận hưởng một đêm cười và âm nhạc tại quán cà phê.
he performed a stunning act at one of the city's cabarets.
Anh ấy đã biểu diễn một màn trình diễn tuyệt vời tại một trong những quán cà phê của thành phố.
cabarets provide a vibrant atmosphere for socializing.
Các quán cà phê cung cấp một không khí sôi động để giao lưu.
she dreams of opening her own cabaret someday.
Cô ấy mơ ước sẽ mở một quán cà phê của riêng mình vào một ngày nào đó.
cabarets can be found in many major cities around the world.
Các quán cà phê có thể được tìm thấy ở nhiều thành phố lớn trên thế giới.
the cabaret scene has evolved over the decades.
Cảnh quán cà phê đã phát triển trong nhiều thập kỷ.
famous cabarets
các quán cabare nổi tiếng
local cabarets
các quán cabare địa phương
traditional cabarets
các quán cabare truyền thống
live cabarets
các quán cabare có nhạc sống
popular cabarets
các quán cabare phổ biến
cabarets scene
thế giới các quán cabare
luxury cabarets
các quán cabare sang trọng
cabarets show
đêm diễn cabare
cabarets night
đêm cabare
historic cabarets
các quán cabare lịch sử
many cabarets feature live music and dance performances.
Nhiều quán cà phê có phục vụ âm nhạc và các buổi biểu diễn khiêu vũ.
she loves to visit cabarets when traveling to new cities.
Cô ấy thích đến thăm các quán cà phê khi đi du lịch đến các thành phố mới.
cabarets often showcase local talent and unique acts.
Các quán cà phê thường xuyên giới thiệu tài năng địa phương và các màn trình diễn độc đáo.
the cabarets in paris are famous for their extravagant shows.
Các quán cà phê ở Paris nổi tiếng với các buổi biểu diễn lộng lẫy.
we enjoyed a night of laughter and music at the cabaret.
Chúng tôi đã tận hưởng một đêm cười và âm nhạc tại quán cà phê.
he performed a stunning act at one of the city's cabarets.
Anh ấy đã biểu diễn một màn trình diễn tuyệt vời tại một trong những quán cà phê của thành phố.
cabarets provide a vibrant atmosphere for socializing.
Các quán cà phê cung cấp một không khí sôi động để giao lưu.
she dreams of opening her own cabaret someday.
Cô ấy mơ ước sẽ mở một quán cà phê của riêng mình vào một ngày nào đó.
cabarets can be found in many major cities around the world.
Các quán cà phê có thể được tìm thấy ở nhiều thành phố lớn trên thế giới.
the cabaret scene has evolved over the decades.
Cảnh quán cà phê đã phát triển trong nhiều thập kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay