cachou candy
kẹo cachou
cachou flavor
vị cachou
cachou treat
món tráng miệng cachou
cachou box
hộp cachou
cachou gift
quà tặng cachou
cachou recipe
công thức cachou
cachou shop
cửa hàng cachou
cachou flavoring
hương vị cachou
cachou brand
thương hiệu cachou
cachou snack
đồ ăn nhẹ cachou
he chewed on a cachou while waiting for the bus.
Anh ta nhai một chiếc cachou trong khi chờ xe buýt.
she offered me a cachou to freshen my breath.
Cô ấy đưa cho tôi một chiếc cachou để làm mới hơi thở.
the cachou was surprisingly strong in flavor.
Chiếc cachou có hương vị mạnh hơn tôi mong đợi.
after the meal, i always enjoy a cachou.
Sau bữa ăn, tôi luôn thích một chiếc cachou.
he keeps a pack of cachous in his pocket.
Anh ta luôn để một gói cachou trong túi của mình.
she handed out cachous to everyone at the party.
Cô ấy phát cachou cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
my favorite flavor of cachou is mint.
Hương vị cachou yêu thích của tôi là bạc hà.
he always chooses cachou over gum.
Anh ta luôn chọn cachou hơn kẹo cao su.
the cachou melted in my mouth.
Chiếc cachou tan chảy trong miệng tôi.
she likes to keep cachous in her car for long trips.
Cô ấy thích để cachou trong xe hơi của mình cho những chuyến đi dài.
cachou candy
kẹo cachou
cachou flavor
vị cachou
cachou treat
món tráng miệng cachou
cachou box
hộp cachou
cachou gift
quà tặng cachou
cachou recipe
công thức cachou
cachou shop
cửa hàng cachou
cachou flavoring
hương vị cachou
cachou brand
thương hiệu cachou
cachou snack
đồ ăn nhẹ cachou
he chewed on a cachou while waiting for the bus.
Anh ta nhai một chiếc cachou trong khi chờ xe buýt.
she offered me a cachou to freshen my breath.
Cô ấy đưa cho tôi một chiếc cachou để làm mới hơi thở.
the cachou was surprisingly strong in flavor.
Chiếc cachou có hương vị mạnh hơn tôi mong đợi.
after the meal, i always enjoy a cachou.
Sau bữa ăn, tôi luôn thích một chiếc cachou.
he keeps a pack of cachous in his pocket.
Anh ta luôn để một gói cachou trong túi của mình.
she handed out cachous to everyone at the party.
Cô ấy phát cachou cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
my favorite flavor of cachou is mint.
Hương vị cachou yêu thích của tôi là bạc hà.
he always chooses cachou over gum.
Anh ta luôn chọn cachou hơn kẹo cao su.
the cachou melted in my mouth.
Chiếc cachou tan chảy trong miệng tôi.
she likes to keep cachous in her car for long trips.
Cô ấy thích để cachou trong xe hơi của mình cho những chuyến đi dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay