cacoepy

[Mỹ]/kækˈɒi.pi/
[Anh]/kakˈoʊˌpi/

Dịch

n.phát âm không chính xác; phát triển bị suy yếu

Cụm từ & Cách kết hợp

cacoepy example

ví dụ về cacoepy

cacoepy analysis

phân tích cacoepy

cacoepy definition

định nghĩa cacoepy

cacoepy usage

sử dụng cacoepy

cacoepy correction

sửa lỗi cacoepy

cacoepy list

danh sách cacoepy

cacoepy examples

các ví dụ về cacoepy

cacoepy errors

các lỗi cacoepy

cacoepy terms

các thuật ngữ cacoepy

cacoepy phenomenon

hiện tượng cacoepy

Câu ví dụ

cacoepy can lead to misunderstandings in communication.

cacoepy có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.

teachers often address cacoepy in language classes.

các giáo viên thường đề cập đến cacoepy trong các lớp học ngôn ngữ.

understanding cacoepy is important for language learners.

hiểu cacoepy rất quan trọng đối với những người học ngôn ngữ.

she was embarrassed by her cacoepy during the presentation.

cô ấy cảm thấy xấu hổ vì cacoepy của mình trong suốt buổi thuyết trình.

cacoepy can affect one's confidence in speaking.

cacoepy có thể ảnh hưởng đến sự tự tin của một người khi nói.

many people are unaware of their own cacoepy.

rất nhiều người không nhận thức được cacoepy của chính mình.

cacoepy is often corrected by native speakers.

cacoepy thường được sửa bởi người bản xứ.

he studied cacoepy to improve his pronunciation skills.

anh ấy đã nghiên cứu cacoepy để cải thiện kỹ năng phát âm của mình.

cacoepy can be a barrier to effective communication.

cacoepy có thể là một rào cản đối với giao tiếp hiệu quả.

identifying cacoepy is the first step to improvement.

việc xác định cacoepy là bước đầu tiên để cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay