cahor

[Mỹ]/kɑːˈɔːr/
[Anh]/kɑːˈɔːr/

Dịch

n.Cahors (một thị trấn ở miền nam nước Pháp)
Các dạng của từ
số nhiềucahors

Câu ví dụ

the old barn fell into a state of total dilapidation.

Ngọn cỏ cũ đã rơi vào tình trạng xuống cấp hoàn toàn.

decades of neglect caused the dilapidation of the historic building.

Hàng thập kỷ bỏ bê đã gây ra tình trạng xuống cấp của tòa nhà lịch sử.

urban explorers are often drawn to scenes of urban dilapidation.

Những người khám phá đô thị thường bị thu hút bởi những cảnh tượng xuống cấp đô thị.

the new mayor promised to reverse the dilapidation of public infrastructure.

Thị trưởng mới hứa sẽ đảo ngược tình trạng xuống cấp của cơ sở hạ tầng công cộng.

investors purchased the property despite its advanced state of dilapidation.

Các nhà đầu tư đã mua tài sản bất động sản bất chấp tình trạng xuống cấp của nó.

we were shocked by the rapid dilapidation of the once-beautiful garden.

Chúng tôi rất sốc trước sự xuống cấp nhanh chóng của khu vườn xinh đẹp ngày xưa.

photos from the 1980s reveal the extent of the city's dilapidation.

Những bức ảnh từ những năm 1980 cho thấy mức độ xuống cấp của thành phố.

local charities are fighting against the dilapidation of low-income housing.

Các tổ chức từ thiện địa phương đang chống lại tình trạng xuống cấp của nhà ở giá rẻ.

the report highlighted the structural dilapidation of the bridge supports.

Báo cáo làm nổi bật tình trạng xuống cấp về mặt cấu trúc của các trụ cầu.

years of weathering led to the natural dilapidation of the wooden fence.

Nhiều năm chịu tác động của thời tiết đã dẫn đến sự xuống cấp tự nhiên của hàng rào gỗ.

economic decline usually accelerates the dilapidation of inner-city areas.

Sự suy thoái kinh tế thường đẩy nhanh quá trình xuống cấp của các khu vực nội thành.

the government issued a grant to address the school's dilapidation.

Chính phủ đã cấp một khoản tài trợ để giải quyết tình trạng xuống cấp của trường học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay