shout

[Mỹ]/ʃaʊt/
[Anh]/ʃaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hét; gọi to; nói lớn
vt. hét; nói lớn
n. tiếng hét; cuộc gọi

Cụm từ & Cách kết hợp

shout at

hét vào

shout out

kêu gọi

Câu ví dụ

a shout of pure anger.

Một tiếng hét đầy giận dữ.

give a shout of warning

tăng cường cảnh báo

Try to shout less.

Cố gắng hét ít hơn.

Don't shout at me.

Đừng hét với tôi.

a great shout of irrepressible laughter.

một tiếng cười sảng khoái không thể ngăn lại.

I'll shout you a beer.

Tôi sẽ mua cho bạn một cốc bia.

shout sb. up from the bed

giúp ai đó ra khỏi giường

They shouted their disapproval.

Họ hét lên sự không đồng tình của họ.

We heard a shout afar.

Chúng tôi nghe thấy một tiếng hét vọng ra từ xa.

They shouted jeers at him.

Họ hét những lời chế nhạo về anh ấy.

Mandy shouted a greeting.

Mandy hét lên một lời chào.

they shouted as loud as they could.

Họ hét lớn nhất có thể.

she shouted for joy.

Cô ấy hét lên vì vui sướng.

I shouted out a warning.

Tôi hét lên một cảnh báo.

The food was nothing much to shout about.

Đồ ăn không có gì đáng để phải hét lên.

fans shouting their approval;

Người hâm mộ reo hò thể hiện sự chấp thuận của họ;

They shouted in gay abandon.

Họ hét lên một cách vui vẻ và tự do.

The speaker was shouted down.

Người nói đã bị phản đối bằng lời hét.

The ole lady shouted at the boy.

Người phụ nữ lớn tuổi hét vào thằng con trai.

The representative shouted for the floor.

Người đại diện đã quát để được phát biểu.

Ví dụ thực tế

Do your twin sisters still torment you with their terrible shouts?

Những cô chị sinh đôi của bạn có còn tra tấn bạn bằng những tiếng hét kinh khủng của họ không?

Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.

Which kind of things will you shout?

Bạn sẽ hét những điều gì?

Nguồn: American English dialogue

" Because." It's shout out time now.

Vì.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Or not. But why not just shout?

Có thể không. Nhưng tại sao lại không hét lên?

Nguồn: Listening Digest

" Bearing south! " shouted Mad-Eye, " Town ahead! "

“Hướng về phía nam!” Mad-Eye hét lên, “Phía trước là thị trấn!”

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

They saw at a glance what Filch had been shouting about.

Họ nhìn thấy ngay rằng Filch đã hét về điều gì.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

She isn't going to be shouted down by over-confident young gentlemen.

Cô ấy sẽ không để những thanh niên tự tin thái quá quát nạt.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Jenny gave a shout when she saw him.

Jenny hét lên khi cô ấy nhìn thấy anh ấy.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

" Cheer" is a shout of approval or excitement.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

It's time for you to shout out.

Đã đến lúc bạn phải hét lên.

Nguồn: CNN Listening September 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay