cait

[Mỹ]/keɪt/
[Anh]/keɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cái tên nữ được tặng, một dạng rút gọn của Catherine, tương đương với Kate.
Các dạng của từ
số nhiềucaits

Cụm từ & Cách kết hợp

cait said

Vietnamese_translation

cait is

Vietnamese_translation

poor cait

Vietnamese_translation

dear cait

Vietnamese_translation

cait came

Vietnamese_translation

cait went

Vietnamese_translation

hi cait

Vietnamese_translation

cait knows

Vietnamese_translation

cait sees

Vietnamese_translation

cait wants

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the cat sat on the windowsill all afternoon.

Con mèo ngồi trên cửa sổ suốt buổi chiều.

she adopted a stray cat from the animal shelter.

Cô ấy đã nhận nuôi một con mèo hoang từ trung tâm cứu hộ động vật.

my cat likes to chase laser pointers across the floor.

Con mèo của tôi thích đuổi theo những điểm laser trên sàn nhà.

who will feed the cat while we are on vacation?

Người nào sẽ cho mèo ăn khi chúng tôi đi nghỉ?

that old cat loves to sleep in front of the fireplace.

Con mèo già đó thích ngủ trước lò sưởi.

the black cat crossed the street and disappeared.

Con mèo đen đã qua đường và biến mất.

we need to take the cat to the vet for a checkup.

Chúng ta cần đưa mèo đến bác sĩ thú y để kiểm tra.

her cat has very soft, fluffy fur.

Con mèo của cô ấy có bộ lông rất mềm và xù.

curiosity killed the cat, but satisfaction brought it back.

Tò mò giết chết con mèo, nhưng sự thỏa mãn lại mang nó trở lại.

he is allergic to cat dander and sneezes constantly.

Anh ấy bị dị ứng với lông mèo và liên tục hắt xì.

the cat knocked a glass of water off the table.

Con mèo đã làm đổ một ly nước từ trên bàn.

it is raining cats and dogs outside today.

Hôm nay trời mưa to như trút nước ngoài kia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay