mouse

[Mỹ]/maʊs/
[Anh]/maʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị điều khiển chuyển động của con trỏ trên màn hình máy tính
n. một loài gặm nhấm nhỏ có lông
n. một người nhút nhát hoặc rụt rè
vt. khám phá hoặc điều tra một cách cẩn thận
vi. đi săn chuột; nhìn lén hoặc ngó nghiêng

Cụm từ & Cách kết hợp

computer mouse

chuột máy tính

wireless mouse

chuột không dây

optical mouse

chuột quang

mouse pad

miếng lót chuột

click the mouse

nhấp chuột

move the mouse

di chuyển chuột

mouse button

nút chuột

mickey mouse

Chú chuột Mickey

mouse pointer

con trỏ chuột

cat and mouse

mèo và chuột

nude mouse

chuột trần

mouse mat

Miếng lót chuột

field mouse

chuột đồng

mechanical mouse

chuột cơ

house mouse

chuột nhà

Câu ví dụ

meadow mouse (=field mouse)

chuột đồng (= chuột đồng)

the lifespan of a mouse

tuổi thọ của chuột

a mouse with a twitchy nose.

một con chuột với cái mũi giật giật.

A mouse is a small animal.

Một con chuột là một loài động vật nhỏ.

The mouse nibbled at the peanuts.

Con chuột gặm các hạt đậu phộng.

click the left mouse button twice.

nhấp đúp vào nút chuột trái.

the school's Mickey Mouse requirements for graduation.

Các yêu cầu về tốt nghiệp Mickey Mouse của trường.

the mouse that pilfers from our pantry

con chuột ăn trộm từ kho của chúng tôi.

set a trap over that mouse hole

đặt bẫy trên lỗ chuột đó.

He’s quiet as a mouse in class.

Cậu ấy im lặng như một con chuột trong lớp.

I couldn't kill the mouse in cold blood.

Tôi không thể giết con chuột một cách tàn nhẫn.

the cat-and-mouse tactics of the interrogators.

chiến thuật mèo vờn chuột của những người thẩm vấn.

The mouse made away at the slightest sound.

Con chuột biến mất ngay cả khi có âm thanh nhỏ nhất.

The noun “mouse” is the singular form of “mice”.

Danh từ “mouse” là dạng số ít của “mice”.

A mouse dug a tunnel under the lawn.

Một con chuột đã đào một đường hầm dưới bãi cỏ.

Pluto's Bubble Bath - This episode features Mickey Mouse, Minny Mouse and Pluto.

Tắm Bồn Bong Bóng của Pluto - Tập phim này có sự tham gia của Mickey Mouse, Minny Mouse và Pluto.

A mouse ran out from the dark orifice of the cave.

Một con chuột chạy ra từ miệng hang động tối tăm.

Move the mouse pointer to the menu bar.

Di chuyển con trỏ chuột đến thanh menu.

mouse your way over to the window and click on it.

di chuột đến cửa sổ và nhấp vào đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay