cajoleries

[Mỹ]/kəˈdʒoʊ.lɛriz/
[Anh]/kuh-JOH-ler-eez/

Dịch

n. những lời ngọt ngào hoặc sự nịnh bợ được sử dụng để thuyết phục ai đó.; sự lừa dối hoặc sự nịnh bợ được sử dụng để thao túng ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet cajoleries

những lời nịnh hót ngọt ngào

cajoleries of love

những lời nịnh hót tình yêu

cajoleries and flattery

những lời nịnh hót và xu nịnh

cajoleries of charm

những lời nịnh hót quyến rũ

cajoleries for attention

những lời nịnh hót để thu hút sự chú ý

cajoleries in speech

những lời nịnh hót trong lời nói

cajoleries of persuasion

những lời nịnh hót để thuyết phục

cajoleries of friendship

những lời nịnh hót tình bạn

cajoleries and promises

những lời nịnh hót và hứa hẹn

cajoleries for favor

những lời nịnh hót để được ưu ái

Câu ví dụ

his cajoleries convinced her to join the project.

Những lời nịnh hót của anh thuyết phục cô ấy tham gia dự án.

she used her cajoleries to win over the committee.

Cô ấy sử dụng những lời nịnh hót để thuyết phục ban bồi thường.

the child's cajoleries melted his father's heart.

Những lời nịnh hót của đứa trẻ đã làm tan chảy trái tim người cha.

despite his cajoleries, she remained firm in her decision.

Bất chấp những lời nịnh hót của anh ấy, cô ấy vẫn kiên quyết với quyết định của mình.

his cajoleries were met with skepticism by the audience.

Những lời nịnh hót của anh ấy bị khán giả đón nhận với sự hoài nghi.

she rolled her eyes at his endless cajoleries.

Cô ấy lướt mắt lên vì những lời nịnh hót vô tận của anh ấy.

they were not swayed by his cajoleries and remained resolute.

Họ không bị thuyết phục bởi những lời nịnh hót của anh ấy và vẫn kiên định.

his cajoleries often got him what he wanted.

Những lời nịnh hót của anh ấy thường giúp anh ấy có được những gì mình muốn.

she found his cajoleries charming but insincere.

Cô ấy thấy những lời nịnh hót của anh ấy quyến rũ nhưng không chân thành.

after a few cajoleries, he finally agreed to help.

Sau một vài lời nịnh hót, anh ấy cuối cùng cũng đồng ý giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay