| số nhiều | calamuss |
calamus root
rễ calamus
calamus oil
dầu calamus
calamus extract
chiết xuất calamus
calamus plant
cây calamus
calamus species
loài calamus
calamus flavor
hương vị calamus
calamus benefits
lợi ích của calamus
calamus properties
tính chất của calamus
calamus tea
trà calamus
calamus uses
sử dụng calamus
calamus is often used in traditional medicine.
Calamus thường được sử dụng trong y học truyền thống.
the calamus plant grows in wetland areas.
Cây calamus mọc ở các vùng đất ngập nước.
he made a flute from a piece of calamus.
Anh ấy đã làm một chiếc sáo từ một mảnh calamus.
calamus has a distinct aromatic flavor.
Calamus có hương vị thơm nồng đặc trưng.
in some cultures, calamus is used in rituals.
Ở một số nền văn hóa, calamus được sử dụng trong các nghi lễ.
calamus can be found in various herbal remedies.
Calamus có thể được tìm thấy trong nhiều phương thuốc thảo dược.
she enjoys the calming scent of calamus.
Cô ấy thích mùi hương thư giãn của calamus.
calamus is sometimes used as a flavoring agent.
Calamus đôi khi được sử dụng làm chất tạo hương vị.
he studied the properties of calamus extensively.
Anh ấy đã nghiên cứu rộng rãi về các đặc tính của calamus.
calamus is known for its medicinal benefits.
Calamus nổi tiếng với những lợi ích chữa bệnh của nó.
calamus root
rễ calamus
calamus oil
dầu calamus
calamus extract
chiết xuất calamus
calamus plant
cây calamus
calamus species
loài calamus
calamus flavor
hương vị calamus
calamus benefits
lợi ích của calamus
calamus properties
tính chất của calamus
calamus tea
trà calamus
calamus uses
sử dụng calamus
calamus is often used in traditional medicine.
Calamus thường được sử dụng trong y học truyền thống.
the calamus plant grows in wetland areas.
Cây calamus mọc ở các vùng đất ngập nước.
he made a flute from a piece of calamus.
Anh ấy đã làm một chiếc sáo từ một mảnh calamus.
calamus has a distinct aromatic flavor.
Calamus có hương vị thơm nồng đặc trưng.
in some cultures, calamus is used in rituals.
Ở một số nền văn hóa, calamus được sử dụng trong các nghi lễ.
calamus can be found in various herbal remedies.
Calamus có thể được tìm thấy trong nhiều phương thuốc thảo dược.
she enjoys the calming scent of calamus.
Cô ấy thích mùi hương thư giãn của calamus.
calamus is sometimes used as a flavoring agent.
Calamus đôi khi được sử dụng làm chất tạo hương vị.
he studied the properties of calamus extensively.
Anh ấy đã nghiên cứu rộng rãi về các đặc tính của calamus.
calamus is known for its medicinal benefits.
Calamus nổi tiếng với những lợi ích chữa bệnh của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay