calends

[Mỹ]/ˈkæləndz/
[Anh]/kal-enz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ngày đầu tiên của một tháng trong lịch La Mã.; Sự bắt đầu của một tháng âm lịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

calends of march

mồng tháng ba

calends of april

mồng tháng tư

calends of may

mồng tháng năm

calends of june

mồng tháng sáu

calends of july

mồng tháng bảy

calends of august

mồng tháng tám

calends of september

mồng tháng chín

calends of october

mồng tháng mười

calends of november

mồng tháng mười một

calends of december

mồng tháng mười hai

Câu ví dụ

the calends of january mark the start of the new year.

những ngày đầu tháng một đánh dấu sự khởi đầu của năm mới.

we need to prepare the budget by the calends of next month.

chúng tôi cần chuẩn bị ngân sách trước ngày đầu tháng sau.

on the calends, we celebrate our monthly achievements.

vào những ngày đầu tháng, chúng tôi ăn mừng những thành tựu hàng tháng của mình.

she always pays her bills on the calends.

cô ấy luôn thanh toán hóa đơn vào những ngày đầu tháng.

the calends are a reminder to set new goals.

những ngày đầu tháng là lời nhắc nhở để đặt ra những mục tiêu mới.

every calends, we review our progress.

mỗi đầu tháng, chúng tôi xem xét tiến độ của mình.

he marked the calends in his planner.

anh ấy đánh dấu những ngày đầu tháng trong kế hoạch của mình.

she looks forward to the calends as a fresh start.

cô ấy mong chờ những ngày đầu tháng như một sự khởi đầu mới.

the calends are often a time for reflection.

những ngày đầu tháng thường là thời điểm để suy ngẫm.

traditionally, the calends were celebrated with feasts.

truyền thống, những ngày đầu tháng được ăn mừng bằng những bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay