calibers

[Mỹ]/ˈkælɪbərz/
[Anh]/ˈkæˌlɪbər z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đường kính của một ống hoặc lỗ, đặc biệt là của một khẩu súng.; Một thước đo chất lượng hoặc sức mạnh của một cái gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

various calibers

nhiều cỡ nòng

small calibers

các cỡ nòng nhỏ

large calibers

các cỡ nòng lớn

different calibers

các cỡ nòng khác nhau

standard calibers

các cỡ nòng tiêu chuẩn

popular calibers

các cỡ nòng phổ biến

military calibers

các cỡ nòng quân sự

calibers comparison

so sánh cỡ nòng

calibers chart

bảng cỡ nòng

calibers selection

chọn cỡ nòng

Câu ví dụ

different calibers of bullets serve various purposes.

Các cỡ đạn khác nhau phục vụ nhiều mục đích khác nhau.

he is skilled in using firearms of various calibers.

Anh ấy có kỹ năng sử dụng súng của nhiều cỡ khác nhau.

the gun shop offers a wide selection of calibers.

Cửa hàng súng cung cấp nhiều lựa chọn về cỡ.

calibers can affect the accuracy of a shot.

Cỡ đạn có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của một phát bắn.

they discussed the advantages of different calibers.

Họ thảo luận về những ưu điểm của các cỡ đạn khác nhau.

choosing the right calibers is crucial for hunting.

Việc lựa chọn cỡ đạn phù hợp là rất quan trọng để săn bắn.

he prefers larger calibers for better stopping power.

Anh ấy thích cỡ đạn lớn hơn để có sức mạnh dừng tốt hơn.

calibers vary from small pistols to large rifles.

Cỡ đạn khác nhau từ súng ngắn nhỏ đến súng trường lớn.

understanding calibers is important for gun enthusiasts.

Hiểu về cỡ đạn là quan trọng đối với những người yêu thích súng.

different calibers can produce different recoil effects.

Các cỡ đạn khác nhau có thể tạo ra các hiệu ứng giật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay