| số nhiều | caliches |
caliche layer
lớp caliche
caliche soil
đất caliche
caliche deposits
các bãi caliche
caliche formation
sự hình thành caliche
caliche rock
đá caliche
caliche outcrop
khu vực lộ thiên caliche
caliche crust
vỏ caliche
caliche zone
vùng caliche
caliche barrier
rào cản caliche
caliche presence
sự hiện diện của caliche
caliche is often found in arid regions.
caliche thường được tìm thấy ở các vùng khô hạn.
the presence of caliche can affect soil fertility.
sự hiện diện của caliche có thể ảnh hưởng đến độ phì nhiêu của đất.
farmers need to be aware of caliche layers.
những người nông dân cần phải nhận thức về các lớp caliche.
caliche deposits can be a challenge for construction.
các lớp trầm tích caliche có thể là một thách thức đối với xây dựng.
geologists study caliche to understand past climates.
các nhà địa chất nghiên cứu caliche để hiểu về khí hậu trong quá khứ.
caliche can form hardpan layers in the soil.
caliche có thể tạo thành các lớp đất cứng trong đất.
removing caliche may require special equipment.
việc loại bỏ caliche có thể đòi hỏi thiết bị đặc biệt.
caliche can limit root growth in plants.
caliche có thể hạn chế sự phát triển của rễ cây.
some regions have thick caliche deposits.
một số khu vực có các lớp trầm tích caliche dày.
caliche is often associated with deserts.
caliche thường liên quan đến các sa mạc.
caliche layer
lớp caliche
caliche soil
đất caliche
caliche deposits
các bãi caliche
caliche formation
sự hình thành caliche
caliche rock
đá caliche
caliche outcrop
khu vực lộ thiên caliche
caliche crust
vỏ caliche
caliche zone
vùng caliche
caliche barrier
rào cản caliche
caliche presence
sự hiện diện của caliche
caliche is often found in arid regions.
caliche thường được tìm thấy ở các vùng khô hạn.
the presence of caliche can affect soil fertility.
sự hiện diện của caliche có thể ảnh hưởng đến độ phì nhiêu của đất.
farmers need to be aware of caliche layers.
những người nông dân cần phải nhận thức về các lớp caliche.
caliche deposits can be a challenge for construction.
các lớp trầm tích caliche có thể là một thách thức đối với xây dựng.
geologists study caliche to understand past climates.
các nhà địa chất nghiên cứu caliche để hiểu về khí hậu trong quá khứ.
caliche can form hardpan layers in the soil.
caliche có thể tạo thành các lớp đất cứng trong đất.
removing caliche may require special equipment.
việc loại bỏ caliche có thể đòi hỏi thiết bị đặc biệt.
caliche can limit root growth in plants.
caliche có thể hạn chế sự phát triển của rễ cây.
some regions have thick caliche deposits.
một số khu vực có các lớp trầm tích caliche dày.
caliche is often associated with deserts.
caliche thường liên quan đến các sa mạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay