californium

[Mỹ]/ˌkælɪˈfɔːrniəm/
[Anh]/ˌkælɪˈfɔːrniəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố kim loại phóng xạ với ký hiệu Cf
Các dạng của từ
số nhiềucaliforniums

Cụm từ & Cách kết hợp

californium isotope

đảo californium

californium reaction

phản ứng californium

californium production

sản xuất californium

californium source

nguồn californium

californium neutron

neutron californium

californium usage

sử dụng californium

californium detector

detecetor californium

californium research

nghiên cứu californium

californium applications

ứng dụng californium

californium compound

hợp chất californium

Câu ví dụ

californium is used in neutron radiography.

californium được sử dụng trong chụp ảnh neutron.

the discovery of californium was significant in nuclear chemistry.

sự phát hiện ra californium rất quan trọng trong hóa học hạt nhân.

researchers are studying the properties of californium.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của californium.

californium can be used in cancer treatment.

californium có thể được sử dụng trong điều trị ung thư.

it is essential to handle californium with care.

cần thiết phải xử lý californium một cách cẩn thận.

californium emits strong radiation.

californium phát ra bức xạ mạnh.

the cost of californium is quite high.

chi phí của californium khá cao.

californium is found in very small quantities in nature.

californium được tìm thấy với số lượng rất nhỏ trong tự nhiên.

scientists are exploring new applications for californium.

các nhà khoa học đang khám phá các ứng dụng mới cho californium.

californium is a synthetic element.

californium là một nguyên tố tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay