calosomas

[Mỹ]/kəˈlɒsəməs/
[Anh]/kə-ˈlɑː-sə-ˌmæs/

Dịch

n. Một loại bọ cánh cứng nổi tiếng với mùi hương mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

calosomas species

loài calosomas

calosomas habitat

môi trường sống của calosomas

calosomas diet

chế độ ăn của calosomas

calosomas behavior

hành vi của calosomas

calosomas classification

phân loại calosomas

calosomas characteristics

đặc điểm của calosomas

calosomas research

nghiên cứu về calosomas

calosomas distribution

phân bố của calosomas

calosomas ecology

sinh thái học của calosomas

calosomas conservation

bảo tồn calosomas

Câu ví dụ

calosomas are known for their vibrant colors.

các loài calosoma nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

many researchers study calosomas in their natural habitat.

nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu về calosoma trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

calosomas play an important role in the ecosystem.

các loài calosoma đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

some species of calosomas are endangered.

một số loài calosoma đang bị đe dọa.

calosomas can be found in various environments.

các loài calosoma có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường khác nhau.

observing calosomas can be a fascinating experience.

quan sát các loài calosoma có thể là một trải nghiệm thú vị.

calosomas are often used in biological studies.

các loài calosoma thường được sử dụng trong các nghiên cứu sinh học.

the diet of calosomas mainly consists of insects.

chế độ ăn của các loài calosoma chủ yếu bao gồm côn trùng.

calosomas have unique behaviors that attract attention.

các loài calosoma có những hành vi độc đáo thu hút sự chú ý.

understanding calosomas can help in biodiversity conservation.

hiểu về các loài calosoma có thể giúp bảo tồn đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay