| số nhiều | calumniations |
calumniation campaign
chiến dịch bôi nhọ
calumniation tactics
chiến thuật bôi nhọ
calumniation charges
các cáo buộc bôi nhọ
calumniation defense
phòng thủ chống lại bôi nhọ
calumniation lawsuit
vụ kiện bôi nhọ
calumniation evidence
bằng chứng bôi nhọ
calumniation statement
tuyên bố bôi nhọ
calumniation response
phản hồi về bôi nhọ
calumniation effects
tác động của việc bôi nhọ
his calumniation of her character was both baseless and hurtful.
Lời vu khống về nhân cách của cô ấy vừa vô căn cứ vừa gây tổn thương.
she faced calumniation from her rivals in the industry.
Cô ấy phải đối mặt với những lời vu khống từ đối thủ trong ngành.
the calumniation spread quickly through social media.
Những lời vu khống lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.
he filed a lawsuit against the calumniation that damaged his reputation.
Anh ta đã nộp đơn kiện chống lại những lời vu khống đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ta.
calumniation can have serious consequences for individuals and businesses alike.
Những lời vu khống có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho cả cá nhân và doanh nghiệp.
she worked hard to clear her name after the calumniation.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để làm sạch tên tuổi của mình sau những lời vu khống.
the calumniation was proven false after a thorough investigation.
Những lời vu khống đã bị chứng minh là sai sự thật sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng.
his career suffered greatly due to the calumniation from the press.
Sự nghiệp của anh ta đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng do những lời vu khống từ giới truyền thông.
they tried to combat the calumniation with evidence and testimonials.
Họ đã cố gắng chống lại những lời vu khống bằng bằng chứng và lời chứng thực.
calumniation can erode trust within a community.
Những lời vu khống có thể làm xói mòn niềm tin trong cộng đồng.
calumniation campaign
chiến dịch bôi nhọ
calumniation tactics
chiến thuật bôi nhọ
calumniation charges
các cáo buộc bôi nhọ
calumniation defense
phòng thủ chống lại bôi nhọ
calumniation lawsuit
vụ kiện bôi nhọ
calumniation evidence
bằng chứng bôi nhọ
calumniation statement
tuyên bố bôi nhọ
calumniation response
phản hồi về bôi nhọ
calumniation effects
tác động của việc bôi nhọ
his calumniation of her character was both baseless and hurtful.
Lời vu khống về nhân cách của cô ấy vừa vô căn cứ vừa gây tổn thương.
she faced calumniation from her rivals in the industry.
Cô ấy phải đối mặt với những lời vu khống từ đối thủ trong ngành.
the calumniation spread quickly through social media.
Những lời vu khống lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.
he filed a lawsuit against the calumniation that damaged his reputation.
Anh ta đã nộp đơn kiện chống lại những lời vu khống đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ta.
calumniation can have serious consequences for individuals and businesses alike.
Những lời vu khống có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho cả cá nhân và doanh nghiệp.
she worked hard to clear her name after the calumniation.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để làm sạch tên tuổi của mình sau những lời vu khống.
the calumniation was proven false after a thorough investigation.
Những lời vu khống đã bị chứng minh là sai sự thật sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng.
his career suffered greatly due to the calumniation from the press.
Sự nghiệp của anh ta đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng do những lời vu khống từ giới truyền thông.
they tried to combat the calumniation with evidence and testimonials.
Họ đã cố gắng chống lại những lời vu khống bằng bằng chứng và lời chứng thực.
calumniation can erode trust within a community.
Những lời vu khống có thể làm xói mòn niềm tin trong cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay