calumniation

[US]/ˌkæləmˈnɪeɪʃən/
[UK]/ˌkæləmˈnaɪ.eɪʃən/

Translation

n.hành động đưa ra một tuyên bố sai về ai đó để làm tổn hại đến danh tiếng của họ.; một cáo buộc hoặc tuyên bố ác ý nhằm làm hại đến danh tiếng của ai đó.
Word Forms
số nhiềucalumniations

Phrases & Collocations

calumniation campaign

chiến dịch bôi nhọ

calumniation tactics

chiến thuật bôi nhọ

calumniation charges

các cáo buộc bôi nhọ

calumniation defense

phòng thủ chống lại bôi nhọ

calumniation lawsuit

vụ kiện bôi nhọ

calumniation evidence

bằng chứng bôi nhọ

calumniation statement

tuyên bố bôi nhọ

calumniation response

phản hồi về bôi nhọ

calumniation effects

tác động của việc bôi nhọ

Example Sentences

his calumniation of her character was both baseless and hurtful.

Lời vu khống về nhân cách của cô ấy vừa vô căn cứ vừa gây tổn thương.

she faced calumniation from her rivals in the industry.

Cô ấy phải đối mặt với những lời vu khống từ đối thủ trong ngành.

the calumniation spread quickly through social media.

Những lời vu khống lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.

he filed a lawsuit against the calumniation that damaged his reputation.

Anh ta đã nộp đơn kiện chống lại những lời vu khống đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ta.

calumniation can have serious consequences for individuals and businesses alike.

Những lời vu khống có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho cả cá nhân và doanh nghiệp.

she worked hard to clear her name after the calumniation.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để làm sạch tên tuổi của mình sau những lời vu khống.

the calumniation was proven false after a thorough investigation.

Những lời vu khống đã bị chứng minh là sai sự thật sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng.

his career suffered greatly due to the calumniation from the press.

Sự nghiệp của anh ta đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng do những lời vu khống từ giới truyền thông.

they tried to combat the calumniation with evidence and testimonials.

Họ đã cố gắng chống lại những lời vu khống bằng bằng chứng và lời chứng thực.

calumniation can erode trust within a community.

Những lời vu khống có thể làm xói mòn niềm tin trong cộng đồng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now