His story was replete with falsehood.
Câu chuyện của anh ta tràn ngập những lời dối trá.
the truth or falsehood of the many legends which surround her.
sự thật hoặc dối trá của nhiều huyền thoại bao quanh cô.
Falsehood like a nettle stings those who meddle with it.
Dối trá như một cây thường xuân đốt cháy những ai động vào nó.
Since he did not want to hurt his brother's feelings, he told a falsehood and said he didn 't know.
Vì anh ta không muốn làm tổn thương đến cảm xúc của em trai, anh ta đã nói dối và nói rằng anh ta không biết.
distinguish truth from falsehood
phân biệt sự thật với dối trá
How could such a gross falsehood have arisen?
Làm thế nào mà một sự xuyên tạc nghiêm trọng như vậy có thể xảy ra?
Nguồn: Returning HomeSome of these myths are just exaggerations of actual facts, while others are downright falsehoods.
Một số câu chuyện thần thoại này chỉ là những phóng đại của sự thật, trong khi những câu chuyện khác hoàn toàn là những lời xuyên tạc.
Nguồn: Psychology Mini ClassSocial media is a major driver in the spread of falsehoods.
Mạng xã hội là một động lực chính trong việc lan truyền những lời xuyên tạc.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationIt calls on AI developers to build into their systems tools to prevent such falsehoods.
Nó kêu gọi các nhà phát triển AI tích hợp các công cụ vào hệ thống của họ để ngăn chặn những lời xuyên tạc như vậy.
Nguồn: VOA Special August 2023 CollectionA police statement said the report contained blatant falsehoods. Reporting from Lagos, here is Will Ross.
Một thông báo của cảnh sát cho biết báo cáo chứa những lời xuyên tạc trắng trợn. Thông tin từ Lagos, đây là Will Ross.
Nguồn: BBC Listening September 2014 CompilationMarsh was ill-tempered and had a knack for debunking falsehoods.
Marsh nóng tính và có tài năng vạch trần những lời xuyên tạc.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesLet's drown some booze-fueled falsehoods and see what we remember in the morning.
Hãy quên đi một vài lời xuyên tạc được khuấy động bởi rượu và xem chúng ta nhớ được gì vào buổi sáng.
Nguồn: Learn English with Matthew.Meghan Markle accuses the royal family of perpetuating falsehoods about her and prince Harry.
Meghan Markle cáo buộc hoàng gia lan truyền những lời xuyên tạc về cô và hoàng tử Harry.
Nguồn: BBC World HeadlinesBut with its popularity comes a lot of misunderstandings and falsehoods that get spread around.
Nhưng đi kèm với sự phổ biến của nó là rất nhiều sự hiểu lầm và những lời xuyên tạc lan truyền xung quanh.
Nguồn: Learn English with Matthew.Merriam-Webster said English has many ways to say " lies, " including falsehood, untruth, and disinformation.
Merriam-Webster cho biết tiếng Anh có nhiều cách để nói “ nói dối ”, bao gồm xuyên tạc, dối trá và thông tin sai lệch.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay