calypsos

[Mỹ]/ˈkælɪpsoʊz/
[Anh]/ˈkæl.əp.soʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Calypsos là những tác phẩm âm nhạc có đặc trưng là phong cách sống động và nhịp nhàng, có nguồn gốc từ Trinidad và Tobago.

Cụm từ & Cách kết hợp

calypsos music

âm nhạc calypso

calypsos dance

nhảy calypso

calypsos festival

lễ hội calypso

calypsos rhythm

nhịp điệu calypso

calypsos style

phong cách calypso

calypsos singer

ca sĩ calypso

calypsos lyrics

lời bài hát calypso

calypsos band

ban nhạc calypso

calypsos performance

biểu diễn calypso

calypsos influence

ảnh hưởng của calypso

Câu ví dụ

many calypsos express social and political themes.

nhiều bài ca calypso thể hiện các chủ đề xã hội và chính trị.

the festival featured various calypsos from local artists.

lễ hội có các bài ca calypso khác nhau từ các nghệ sĩ địa phương.

calypsos often tell stories about everyday life.

các bài ca calypso thường kể những câu chuyện về cuộc sống hàng ngày.

he loves to dance to the rhythm of calypsos.

anh ấy thích nhảy theo nhịp điệu của các bài ca calypso.

calypsos originated in trinidad and tobago.

các bài ca calypso có nguồn gốc từ trinidad và tobago.

she performed a beautiful calypso at the concert.

cô ấy đã biểu diễn một bài ca calypso tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

listening to calypsos can uplift your mood.

nghe các bài ca calypso có thể cải thiện tâm trạng của bạn.

calypsos are often played during carnival celebrations.

các bài ca calypso thường được chơi trong các lễ hội hóa trang.

he writes calypsos that reflect his personal experiences.

anh ấy viết các bài ca calypso phản ánh những kinh nghiệm cá nhân của mình.

the lyrics of calypsos are often humorous and witty.

lời bài hát của các bài ca calypso thường hài hước và dí dỏm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay