camachiles

[Mỹ]/kəˈmɑːtʃɪl/
[Anh]/kə-MASH-əl/

Dịch

n.Cây nhiệt đới của chi *Campomanesia*, mang trái ăn được có hương vị giống như ổi và dâu tây.

Cụm từ & Cách kết hợp

camachile tree

cây camachile

camachile flower

hoa camachile

camachile leaves

lá camachile

camachile wood

gỗ camachile

camachile seeds

hạt camachile

camachile fruit

quả camachile

camachile plant

cây camachile

camachile species

loài camachile

camachile bark

vỏ cây camachile

camachile habitat

môi trường sống của camachile

Câu ví dụ

the camachile tree provides shade during hot days.

cây camachile cung cấp bóng mát trong những ngày nóng.

many birds build nests in the branches of the camachile.

nhiều loài chim làm tổ trên các nhánh của cây camachile.

the flowers of the camachile attract various pollinators.

những bông hoa của cây camachile thu hút nhiều loài thụ phấn.

camachile wood is often used for making furniture.

gỗ camachile thường được sử dụng để làm đồ nội thất.

in tropical regions, the camachile tree is quite common.

ở các vùng nhiệt đới, cây camachile khá phổ biến.

camachile leaves are used in traditional medicine.

lá camachile được sử dụng trong y học truyền thống.

the camachile tree can survive in poor soil conditions.

cây camachile có thể sống sót trong điều kiện đất nghèo.

local communities often gather around the camachile for shade.

các cộng đồng địa phương thường tụ tập dưới tán cây camachile để tránh nắng.

camachile trees are known for their fast growth rate.

cây camachile nổi tiếng với tốc độ phát triển nhanh chóng.

the scent of camachile flowers fills the air in spring.

mùi thơm của hoa camachile lan tỏa trong không khí vào mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay