camail

[Mỹ]/ˈkɛmeɪl/
[Anh]/kəˈmɛɪl/

Dịch

n. Một loại áo giáp được đeo qua vai và cổ, thường bao gồm các tấm kim loại chồng lên nhau.; Một chiếc mũ bảo hiểm hoặc bao che đầu bảo vệ cổ.
Các dạng của từ
số nhiềucamails

Cụm từ & Cách kết hợp

camail message

tin nhắn camail

camail service

dịch vụ camail

camail account

tài khoản camail

camail client

khách hàng camail

camail settings

cài đặt camail

camail notification

thông báo camail

camail attachment

tệp đính kèm camail

camail folder

thư mục camail

camail filter

bộ lọc camail

camail signature

chữ ký camail

Câu ví dụ

he wore a camail to protect his neck during the battle.

anh ta đã đeo một muỗng để bảo vệ cổ của mình trong trận chiến.

the knight's camail was made of fine chainmail.

muỗng của hiệp sĩ được làm từ xích kim loại tinh xảo.

she admired the intricate design of the camail.

cô ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc muỗng.

the camail is an important part of medieval armor.

muỗng là một phần quan trọng của áo giáp thời trung cổ.

he adjusted his camail before entering the tournament.

anh ấy đã điều chỉnh muỗng của mình trước khi bước vào giải đấu.

the camail helped to shield him from enemy blows.

chiếc muỗng đã giúp bảo vệ anh ta khỏi những cú đánh của đối phương.

during the reenactment, they wore traditional camails.

trong quá trình tái hiện, họ đã mặc những chiếc muỗng truyền thống.

his camail was decorated with symbols of his family.

chiếc muỗng của anh ta được trang trí bằng các biểu tượng của gia đình anh ta.

the blacksmith crafted a new camail for the warrior.

thợ rèn đã chế tác một chiếc muỗng mới cho chiến binh.

the camail was heavy but provided excellent protection.

chiếc muỗng nặng nhưng cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay