camarades

[Mỹ]/ˈkæmərɑːdz/
[Anh]/ˈkæmərɑːdz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của comrade; những người bạn đồng hành hoặc đồng nghiệp chia sẻ sở thích hoặc hoạt động tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

camarades dear

đồng chí thân mến

dear camarades

đồng chí thân mến

camarades all

tất cả các đồng chí

camarades together

các đồng chí cùng nhau

our camarades

các đồng chí của chúng ta

camarades true

các đồng chí chân chính

camarades brave

các đồng chí dũng cảm

camarades united

các đồng chí đoàn kết

loyal camarades

các đồng chí trung thành

camarades forever

các đồng chí mãi mãi

Câu ví dụ

my dear camarades gathered for the celebration.

những người bạn đồng hành thân mến đã tụ tập để dự lễ hội.

the loyal camarades fought bravely together.

những người bạn đồng hành trung thành đã chiến đấu dũng cảm cùng nhau.

true camarades never abandon each other.

những người bạn đồng hành chân chính sẽ không bao giờ bỏ nhau.

the battlefield camarades shared their last supplies.

những người bạn đồng hành trên chiến trường đã chia sẻ những nguồn cung cấp cuối cùng của họ.

political camarades debated the new policy.

những người bạn đồng hành chính trị tranh luận về chính sách mới.

revolutionary camarades planned the uprising.

những người bạn đồng hành cách mạng lập kế hoạch cho cuộc nổi dậy.

childhood camarades reunited after many years.

những người bạn đồng hành thời thơ ấu đã đoàn tụ sau nhiều năm.

trusted camarades kept the secret safe.

những người bạn đồng hành tin cậy đã giữ bí mật an toàn.

fellow camarades supported the mission.

những người bạn đồng hành đã hỗ trợ nhiệm vụ.

the camarades celebrated their victory.

những người bạn đồng hành đã ăn mừng chiến thắng của họ.

old camarades wrote letters to maintain contact.

những người bạn đồng hành cũ đã viết thư để duy trì liên lạc.

the camarades worked together for a common goal.

những người bạn đồng hành đã làm việc cùng nhau vì một mục tiêu chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay