camellia

[Mỹ]/kə'miːlɪə/
[Anh]/kə'milɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoa trà; một loại cây thuộc chi Camellia, nổi tiếng với những bông hoa rực rỡ.
Word Forms
số nhiềucamellias

Cụm từ & Cách kết hợp

Camellia flower

Hoa trà

Camellia oil

Dầu trà

Camellia sinensis

Camellia sinensis

Camellia japonica

Camellia japonica

Camellia sasanqua

Camellia sasanqua

Camellia tea

Trà trà hoa

Câu ví dụ

She was at the table by the window, examining the camellia.

Cô ấy đang ngồi ở bàn cạnh cửa sổ, ngắm nhìn hoa trà.

Color: The color of camellia oil is the original sleekness color. It is 100% pure, rich and fresh aroma.

Màu sắc: Màu của dầu trà hoa cẩm chướng là màu bóng bẩy nguyên bản. Nó có 100% tinh khiết, giàu và thơm tươi.

Factors that affecting the nurse seed grafting of the everblooming Camellia are the haleness status of and degree of thickness of cions, etc.

Các yếu tố ảnh hưởng đến phương pháp ghép cành nuôi dưỡng hoa trà nở quanh năm là tình trạng sức khỏe và độ dày của cành ghép, v.v.

Main ingredients: camellia powder, Avocado, heronsbill, aloe essence, elastin, rose oil and etc.

Thành phần chính: bột trà hoa cẩm chướng, Bơ, heronsbill, tinh chất lô hội, elastin, dầu hoa hồng và các loại khác.

The results showed that Ficus heteromorpha, Camellia candata and Weigela japonica var. smica were main trees that shadowed the community.

Kết quả cho thấy Ficus heteromorpha, Camellia candata và Weigela japonica var. smica là những cây chính che bóng cho cộng đồng.

The anti free-radical,antihyperglycemic and anti-tumor effect of the fleshy fruit(EFF) and fleshy leaf(EFY) extract on Camellia oleifera Abel were investigated.

Hiệu quả chống oxy hóa, hạ đường huyết và chống ung thư của chiết xuất quả mọng (EFF) và chiết xuất lá mọng (EFY) từ Camellia oleifera Abel đã được nghiên cứu.

Camellia faery is saving floriculturist, disregard from already pain, will in Wu Sangui dream sing: 3 Gui Sangui, rest so that get drunk;

Camellia faery đang cứu người làm vườn, bỏ qua nỗi đau đớn, sẽ hát trong giấc mơ của Wu Sangui: 3 Gui Sangui, nghỉ ngơi để say.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay