camerounians

[Mỹ]/ˌkæməˈruːniənz/
[Anh]/ˌkæməˈruːniənz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của Camerounian; người bản địa hoặc cư dân của Cameroun.
adj. Dạng số nhiều được dùng như tính từ; liên quan đến người dân Cameroun.

Cụm từ & Cách kết hợp

the camerounians

người Cameroon

camerounians celebrate

người Cameroon ăn mừng

camerounians speak

người Cameroon nói

many camerounians

nhiều người Cameroon

young camerounians

người trẻ Cameroon

camerounians eat

người Cameroon ăn

some camerounians

một số người Cameroon

camerounians love

người Cameroon yêu thích

camerounians live

người Cameroon sống

all camerounians

tất cả người Cameroon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay