camo

[Mỹ]/ˈkæmoʊ/
[Anh]/ˈkæmoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngụy trang, một mẫu hoặc màu sắc giúp một vật thể hòa vào môi trường xung quanh; một bộ đồ hoặc trang phục ngụy trang
Word Forms
số nhiềucamos

Cụm từ & Cách kết hợp

camo jacket

áo khoác rằn

camo pants

quần rằn

camo gear

trang bị rằn

camo pattern

mẫu rằn

camo hat

mũ rằn

camo backpack

balo rằn

camo shorts

quần short rằn

camo print

in rằn

camo design

thiết kế rằn

camo style

phong cách rằn

Câu ví dụ

he wore a camo jacket for the camping trip.

anh ấy đã mặc áo khoác rằn ri cho chuyến đi cắm trại.

the soldiers used camo to blend into the environment.

các binh lính đã sử dụng rằn ri để hòa mình vào môi trường.

she loves camo patterns in her fashion choices.

cô ấy thích các họa tiết rằn ri trong lựa chọn thời trang của mình.

the new camo gear is perfect for hunting.

thiết bị rằn ri mới rất phù hợp để đi săn.

he painted his face in camo for the paintball game.

anh ấy đã sơn mặt bằng rằn ri cho trò chơi sơn bi.

the kids wore camo outfits for the outdoor adventure.

các bé đã mặc trang phục rằn ri cho chuyến phiêu lưu ngoài trời.

they designed a camo pattern for the new military uniforms.

họ đã thiết kế họa tiết rằn ri cho bộ đồng phục quân sự mới.

my backpack has a camo design that i really like.

balo của tôi có thiết kế rằn ri mà tôi rất thích.

in the forest, camo helps you stay hidden.

trong rừng, rằn ri giúp bạn giữ kín.

he bought a camo hat for his hiking trip.

anh ấy đã mua một chiếc mũ rằn ri cho chuyến đi bộ đường dài của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay