campaigned vigorously
đã vận động tích cực
campaigned successfully
đã vận động thành công
campaigned heavily
đã vận động mạnh mẽ
campaigned actively
đã vận động chủ động
campaigned broadly
đã vận động rộng rãi
campaigned effectively
đã vận động hiệu quả
campaigned relentlessly
đã vận động không ngừng nghỉ
campaigned strategically
đã vận động chiến lược
campaigned locally
đã vận động tại địa phương
campaigned nationally
đã vận động trên toàn quốc
the organization campaigned for environmental protection.
tổ chức đã tích cực vận động bảo vệ môi trường.
she campaigned tirelessly for women's rights.
cô ấy đã không ngừng nghỉ vận động cho quyền lợi của phụ nữ.
the candidate campaigned across the country.
ứng cử viên đã vận động trên khắp cả nước.
they campaigned to raise awareness about climate change.
họ đã vận động để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
the team campaigned for better education funding.
đội ngũ đã vận động cho nguồn tài trợ giáo dục tốt hơn.
he campaigned vigorously against corruption.
anh ấy đã tích cực vận động chống lại tham nhũng.
the group campaigned to support local businesses.
nhóm đã vận động để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.
they campaigned for a new public transportation system.
họ đã vận động cho một hệ thống giao thông công cộng mới.
the activists campaigned for animal rights.
các nhà hoạt động đã vận động cho quyền lợi động vật.
she campaigned to improve healthcare access.
cô ấy đã vận động để cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
campaigned vigorously
đã vận động tích cực
campaigned successfully
đã vận động thành công
campaigned heavily
đã vận động mạnh mẽ
campaigned actively
đã vận động chủ động
campaigned broadly
đã vận động rộng rãi
campaigned effectively
đã vận động hiệu quả
campaigned relentlessly
đã vận động không ngừng nghỉ
campaigned strategically
đã vận động chiến lược
campaigned locally
đã vận động tại địa phương
campaigned nationally
đã vận động trên toàn quốc
the organization campaigned for environmental protection.
tổ chức đã tích cực vận động bảo vệ môi trường.
she campaigned tirelessly for women's rights.
cô ấy đã không ngừng nghỉ vận động cho quyền lợi của phụ nữ.
the candidate campaigned across the country.
ứng cử viên đã vận động trên khắp cả nước.
they campaigned to raise awareness about climate change.
họ đã vận động để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
the team campaigned for better education funding.
đội ngũ đã vận động cho nguồn tài trợ giáo dục tốt hơn.
he campaigned vigorously against corruption.
anh ấy đã tích cực vận động chống lại tham nhũng.
the group campaigned to support local businesses.
nhóm đã vận động để hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương.
they campaigned for a new public transportation system.
họ đã vận động cho một hệ thống giao thông công cộng mới.
the activists campaigned for animal rights.
các nhà hoạt động đã vận động cho quyền lợi động vật.
she campaigned to improve healthcare access.
cô ấy đã vận động để cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay