campina

[Mỹ]/kæmˈpiːnə/
[Anh]/kæmˈpiːnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Campina là một loại đồng cỏ hoặc vùng đất bằng phẳng mở ở Brazil, thường được tìm thấy ở khu vực phía đông bắc; Tên địa phương ở Brazil, như Campina Grande, một thành phố thuộc bang Paraíba.
Các dạng của từ
số nhiềucampinas

Cụm từ & Cách kết hợp

campina city

Thành phố Campina

campina romania

Campina Romania

visit campina

Tham quan Campina

campina region

Khu vực Campina

historical campina

Campina lịch sử

explore campina

Khám phá Campina

campina town

Thị trấn Campina

beautiful campina

Campina xinh đẹp

campina museum

Museum Campina

welcome to campina

Chào mừng đến với Campina

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay