| quá khứ phân từ | canalized |
| thì quá khứ | canalized |
| hiện tại phân từ | canalizing |
| ngôi thứ ba số ít | canalizes |
canalize energy
canal hóa năng lượng
canalize resources
canal hóa nguồn lực
canalize efforts
canal hóa nỗ lực
canalize thoughts
canal hóa suy nghĩ
canalize emotions
canal hóa cảm xúc
canalize passion
canal hóa đam mê
canalize creativity
canal hóa sự sáng tạo
canalize focus
canal hóa sự tập trung
canalize ideas
canal hóa ý tưởng
canalize skills
canal hóa kỹ năng
we need to canalize our efforts towards a common goal.
Chúng ta cần tập trung nỗ lực của mình hướng tới một mục tiêu chung.
the project aims to canalize resources effectively.
Dự án hướng tới việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực.
they decided to canalize their creativity into a new campaign.
Họ quyết định tập trung sự sáng tạo của mình vào một chiến dịch mới.
canalizing our thoughts can lead to better decision-making.
Việc tập trung suy nghĩ có thể dẫn đến việc đưa ra quyết định tốt hơn.
the organization works to canalize funds for community projects.
Tổ chức làm việc để tập trung các nguồn tài trợ cho các dự án cộng đồng.
it's important to canalize feedback for product improvement.
Điều quan trọng là phải tập trung phản hồi để cải thiện sản phẩm.
they hope to canalize public interest into environmental initiatives.
Họ hy vọng sẽ tập trung sự quan tâm của công chúng vào các sáng kiến môi trường.
canalizing energy into productive activities can boost morale.
Việc tập trung năng lượng vào các hoạt động hiệu quả có thể tăng cường tinh thần.
we should canalize our discussions to focus on solutions.
Chúng ta nên tập trung các cuộc thảo luận của mình để tập trung vào các giải pháp.
canalizing emotions through art can be therapeutic.
Việc thể hiện cảm xúc thông qua nghệ thuật có thể có tác dụng chữa trị.
canalize energy
canal hóa năng lượng
canalize resources
canal hóa nguồn lực
canalize efforts
canal hóa nỗ lực
canalize thoughts
canal hóa suy nghĩ
canalize emotions
canal hóa cảm xúc
canalize passion
canal hóa đam mê
canalize creativity
canal hóa sự sáng tạo
canalize focus
canal hóa sự tập trung
canalize ideas
canal hóa ý tưởng
canalize skills
canal hóa kỹ năng
we need to canalize our efforts towards a common goal.
Chúng ta cần tập trung nỗ lực của mình hướng tới một mục tiêu chung.
the project aims to canalize resources effectively.
Dự án hướng tới việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực.
they decided to canalize their creativity into a new campaign.
Họ quyết định tập trung sự sáng tạo của mình vào một chiến dịch mới.
canalizing our thoughts can lead to better decision-making.
Việc tập trung suy nghĩ có thể dẫn đến việc đưa ra quyết định tốt hơn.
the organization works to canalize funds for community projects.
Tổ chức làm việc để tập trung các nguồn tài trợ cho các dự án cộng đồng.
it's important to canalize feedback for product improvement.
Điều quan trọng là phải tập trung phản hồi để cải thiện sản phẩm.
they hope to canalize public interest into environmental initiatives.
Họ hy vọng sẽ tập trung sự quan tâm của công chúng vào các sáng kiến môi trường.
canalizing energy into productive activities can boost morale.
Việc tập trung năng lượng vào các hoạt động hiệu quả có thể tăng cường tinh thần.
we should canalize our discussions to focus on solutions.
Chúng ta nên tập trung các cuộc thảo luận của mình để tập trung vào các giải pháp.
canalizing emotions through art can be therapeutic.
Việc thể hiện cảm xúc thông qua nghệ thuật có thể có tác dụng chữa trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay