cangue

[Mỹ]/kæŋɡuː/
[Anh]/kang-goo/

Dịch

n. Một công cụ hình phạt cổ đại của Trung Quốc, thường là một cái vòng gỗ nặng đeo quanh cổ như một hình phạt.
Các dạng của từ
số nhiềucangues

Cụm từ & Cách kết hợp

cangue punishment

hình phạt cangue

wear a cangue

mặc cangue

cangue system

hệ thống cangue

cangue of shame

cangue của sự xấu hổ

cangue style

phong cách cangue

cangue effect

hiệu ứng cangue

cangue relief

giải tỏa cangue

cangue culture

văn hóa cangue

cangue tradition

truyền thống cangue

cangue reform

cải cách cangue

Câu ví dụ

he felt trapped in the cangue of his own making.

anh cảm thấy bị mắc kẹt trong gánh nặng mà chính anh gây ra.

the cangue symbolizes the restrictions of society.

cangue tượng trưng cho những hạn chế của xã hội.

she broke free from the cangue of her past.

cô ấy đã thoát khỏi gánh nặng từ quá khứ của mình.

in literature, a cangue often represents guilt.

trong văn học, cangue thường đại diện cho sự hối hận.

the cangue was a punishment for the guilty.

cangue là một hình phạt cho những người có tội.

he wore the cangue as a reminder of his mistakes.

anh ta đeo cangue như một lời nhắc nhở về những sai lầm của mình.

many felt the cangue of societal expectations.

nhiều người cảm thấy gánh nặng của những kỳ vọng của xã hội.

she viewed the cangue as a challenge to overcome.

cô ấy coi cangue là một thử thách để vượt qua.

the cangue was a physical reminder of their wrongdoing.

cangue là một lời nhắc nhở về hành động sai trái của họ.

he wanted to escape the cangue of his responsibilities.

anh ta muốn thoát khỏi gánh nặng trách nhiệm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay