cannonballs

[Mỹ]/'kænənbɔːl/
[Anh]/'kænənbɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên đạn sắt hoặc thép rắn được bắn ra từ một khẩu pháo

Cụm từ & Cách kết hợp

cannonball run

đường đua cannonball

Câu ví dụ

The pirates fired a cannonball at the enemy ship.

Những tên cướp biển đã bắn một quả đại bác vào tàu chiến của đối phương.

The cannonball flew through the air with great force.

Quả đạn đại bác bay xuyên không khí với sức mạnh lớn.

The cannonball caused significant damage to the castle walls.

Quả đạn đại bác đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các bức tường của lâu đài.

The cannonball landed in the water with a loud splash.

Quả đạn đại bác rơi xuống nước với một tiếng động lớn.

The cannonball was made of solid iron.

Quả đạn đại bác được làm bằng sắt đặc.

The cannonball was loaded into the cannon for firing.

Quả đạn đại bác được nạp vào khẩu pháo để bắn.

The cannonball hit the target with precision.

Quả đạn đại bác trúng mục tiêu với độ chính xác cao.

The cannonball rolled down the hill with incredible speed.

Quả đạn đại bác lăn xuống đồi với tốc độ đáng kinh ngạc.

The cannonball left a deep impact crater in the ground.

Quả đạn đại bác để lại một hố va chạm sâu trong lòng đất.

The cannonball shattered the enemy's defenses.

Quả đạn đại bác phá hủy các phòng tuyến của đối phương.

Ví dụ thực tế

You want to see me do a cannonball?

Bạn muốn xem tôi thực hiện cú nhảy xuống nước à?

Nguồn: Modern Family - Season 03

Some say it was the first staged war photo. That he moved the cannonballs into the road.

Mọi người nói rằng đó là bức ảnh chiến tranh được dàn dựng đầu tiên. Anh ta đã di chuyển những quả cầu pháo vào đường.

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2014

But it won't just drop like a cannonball out of space.

Nhưng nó sẽ không chỉ rơi xuống như một quả cầu pháo từ ngoài không gian.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

That is a brilliant way to get a face full of cannonballs.

Đó là một cách tuyệt vời để có một khuôn mặt đầy những quả cầu pháo.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

Many people said they could imagine themselves doing the cannonball jump into the mud pit.

Nhiều người nói rằng họ có thể tưởng tượng mình đang thực hiện cú nhảy xuống nước vào hồ bùn.

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

As the battle started, a straight cannonball was shot into Wilmer McLean's house, and shattered his window.

Khi trận chiến bắt đầu, một quả cầu pháo thẳng tắp đã bắn vào nhà của Wilmer McLean và làm vỡ cửa sổ của anh ta.

Nguồn: Scientific World

" We're going to put The Cannonball on to the branch line" .

". Chúng tôi sẽ đặt The Cannonball lên đường nhánh."

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

Unfortunately, this means you won't be doing any epic cannonballs into Titan's lakes.

Thật không may, điều đó có nghĩa là bạn sẽ không thể thực hiện bất kỳ cú nhảy xuống nước ngoạn mục nào xuống các hồ của Titan.

Nguồn: Creative Science Station

Galileo discovered that the same thing applied, for instance, to a cannonball.

Galileo phát hiện ra rằng điều tương tự cũng áp dụng, ví dụ như cho một quả cầu pháo.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Me under a waterfall, cute broads doing cannonballs.

Tôi dưới một thác nước, những cô gái xinh xắn đang nhảy xuống nước.

Nguồn: First Arrival (Season 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay