cannoneer

[Mỹ]/ˈkænəniər/
[Anh]/ˌkænəˈnɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người điều khiển đại bác; một người lính pháo binh
Các dạng của từ
số nhiềucannoneers

Cụm từ & Cách kết hợp

cannoneer training

đào tạo pháo thủ

cannoneer unit

đơn vị pháo thủ

cannoneer position

vị trí pháo thủ

cannoneer skills

kỹ năng pháo thủ

cannoneer duties

nhiệm vụ của pháo thủ

cannoneer crew

tổ pháo thủ

cannoneer tactics

chiến thuật pháo thủ

cannoneer equipment

trang bị pháo thủ

cannoneer fire

pháo kích

cannoneer history

lịch sử pháo thủ

Câu ví dụ

the cannoneer aimed carefully at the target.

người pháo thủ đã ngắm mục tiêu một cách cẩn thận.

during the battle, the cannoneer fired several rounds.

trong trận chiến, người pháo thủ đã bắn nhiều loạt đạn.

the cannoneer's skill was crucial to their success.

kỹ năng của người pháo thủ rất quan trọng đối với thành công của họ.

each cannoneer had a specific role in the crew.

mỗi người pháo thủ đều có một vai trò cụ thể trong tổ đội.

the cannoneer received praise for his accuracy.

người pháo thủ nhận được lời khen ngợi vì độ chính xác của anh ấy.

training a cannoneer takes time and dedication.

đào tạo một người pháo thủ cần thời gian và sự tận tâm.

the cannoneer prepared the cannon for firing.

người pháo thủ đã chuẩn bị khẩu pháo để bắn.

in the old days, a cannoneer was a respected position.

ngày xưa, người pháo thủ là một vị trí được tôn trọng.

the cannoneer worked closely with the other crew members.

người pháo thủ làm việc chặt chẽ với các thành viên khác trong tổ đội.

after the war, the cannoneer shared his experiences.

sau chiến tranh, người pháo thủ đã chia sẻ những kinh nghiệm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay