canonises

[Mỹ]/'kænənaiz/
[Anh]/ˈkænəˌnaɪz/

Dịch

v. Chính thức tuyên bố ai đó là một thánh
n. Tuyên bố chính thức ai đó là một thánh

Câu ví dụ

Two years after his death the bishop was canonised.

Hai năm sau khi qua đời, ngài giám mục đã được phong thánh.

Press demands that Sir Ickle Stevie Gerrard MBE MotM be Canonised for the victory even though he was missing the whole time.

Báo chí yêu cầu Sir Ickle Stevie Gerrard MBE MotM phải được phong thánh vì chiến thắng, ngay cả khi anh ấy đã vắng mặt trong suốt thời gian đó.

Ví dụ thực tế

So maybe it's not really a surprise that John got battered across the continent, although John's nephew murdering has been canonised.

Có lẽ không có gì ngạc nhiên khi John bị đánh đập khắp châu lục, mặc dù việc cháu trai của John giết người đã được công nhận.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay