cantilever

[Mỹ]/'kæntɪliːvə/
[Anh]/'kæntɪlivɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dầm hoặc cấu trúc nhô ra
Word Forms
thì quá khứcantilevered
hiện tại phân từcantilevering
ngôi thứ ba số ítcantilevers
quá khứ phân từcantilevered
số nhiềucantilevers

Cụm từ & Cách kết hợp

cantilever beam

dầm vươn

cantilever construction

công trình vươn

cantilever bridge

cầu vươn

cantilever crane

cần trục vươn

Câu ví dụ

overhang of cantilever ends

vùng nhô ra của đầu dầm cantilever

a conveyor cantilevered out over the river.

một băng tải cantilever nhô ra trên sông.

Cantilever Racking:It is fit for long material, annulation,boards,and irregular goods.

Giá đỡ Cantilever: Phù hợp với vật liệu dài, loại bỏ, ván và hàng hóa không đều.

The physical properities of cantilever, in particular the spring constant has important influence on the microcomponent of MEMS.

Các đặc tính vật lý của cantilever, đặc biệt là hằng số lò xo, có ảnh hưởng quan trọng đến vi thành phần của MEMS.

Based on the idea of magnetic strain, the model of magnetic strain was used to analysis the magnetoelastic buckling of cantilevered ferromagnetic plate in transverse magnetic field.

Dựa trên ý tưởng về ứng suất từ tính, mô hình ứng suất từ tính được sử dụng để phân tích hiện tượng mất ổn định từ đàn hồi của tấm feromagnetic cantilever trong trường từ tính ngang.

The cantilever taps across the surface with metronomic precision.But as it moves, it also behaves much like a tuning fork, producing overtones related to the fundamental vibration.

Dầm cantilever gõ trên bề mặt với độ chính xác như đồng hồ. Nhưng khi nó di chuyển, nó cũng hoạt động giống như một nĩa điều chỉnh, tạo ra âm bội liên quan đến dao động cơ bản.

The large deflection problem of cantilever beams was studied by means of the biparametric perturbation method and the first order derivative substitution from pseudolinear analysis approach.

Bài toán biến dạng lớn của dầm cantilever đã được nghiên cứu bằng phương pháp nhiễu loạn hai tham số và phép thay thế đạo hàm bậc nhất từ phương pháp phân tích giả tuyến tính.

This paper covers design and application of long cantilever gantry crane used in the high-speed railways' unballasted track Boegl plate project.

Bài báo này bao gồm thiết kế và ứng dụng của cần trục gantry cantilever dài được sử dụng trong dự án tấm Boegl đường sắt khổ cao tốc không có đá hộc.

The whole building has symmetric façade, the European architectural style is stressed by elements such as arch windows, cantilever flats, contour, deep shadows, bracketarm, gate pediments, etc.

Toàn bộ tòa nhà có mặt tiền đối xứng, phong cách kiến trúc Châu Âu được nhấn mạnh bởi các yếu tố như cửa sổ vòm, các tấm cantilever, đường nét, bóng sâu, tay nắm, bệ cổng, v.v.

A cantilever beam and Laxiwa dam-base system are analyzed in details by using proposed method.The results show that the 3D EFGM is effective and accurate for problems in geotechnique engineering.

Một dầm cantilever và hệ thống Laxiwa dam-base được phân tích chi tiết bằng phương pháp đề xuất. Kết quả cho thấy 3D EFGM có hiệu quả và chính xác cho các bài toán trong kỹ thuật địa kỹ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay