cantilevers

[Mỹ]/ˈkæn.tɪl.əv.ərz/
[Anh]/kan.ˈtɪl.ə.vər.z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dầm hoặc yếu tố cấu trúc được cố định ở một đầu và mở rộng theo chiều ngang ra ngoài, được sử dụng để hỗ trợ một tải trọng hoặc cung cấp không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

supporting cantilevers

hỗ trợ dầm vươn

cantilevers design

thiết kế dầm vươn

cantilevers structures

cấu trúc dầm vươn

cantilevers bridge

cầu dầm vươn

cantilevers beams

dầm vươn

cantilevers support

hỗ trợ dầm vươn

cantilevers system

hệ thống dầm vươn

cantilevers forces

lực tác dụng lên dầm vươn

cantilevers analysis

phân tích dầm vươn

cantilevers applications

ứng dụng của dầm vươn

Câu ví dụ

the bridge is supported by cantilevers that extend over the river.

cầu được hỗ trợ bởi các cantilever nhô ra trên sông.

architects often use cantilevers to create dramatic effects in buildings.

các kiến trúc sư thường sử dụng cantilever để tạo ra các hiệu ứng ấn tượng trong các tòa nhà.

cantilevers allow for open spaces without the need for additional supports.

các cantilever cho phép có không gian mở mà không cần các cấu trúc hỗ trợ bổ sung.

the design of the balcony features cantilevers for added stability.

thiết kế ban công có các cantilever để tăng thêm sự ổn định.

engineers must calculate the load that cantilevers can support.

các kỹ sư phải tính toán tải trọng mà các cantilever có thể chịu được.

many modern sculptures incorporate cantilevers to enhance their visual impact.

nhiều tác phẩm điêu khắc hiện đại sử dụng cantilever để tăng cường tác động thị giác.

cantilevers can create unique shadow patterns on the ground.

các cantilever có thể tạo ra các kiểu dáng bóng đổ độc đáo trên mặt đất.

the cantilevers of the roof design provide excellent weather protection.

các cantilever của thiết kế mái nhà cung cấp khả năng bảo vệ chống lại thời tiết tuyệt vời.

in construction, cantilevers are used to maximize usable space.

trong xây dựng, cantilever được sử dụng để tối đa hóa không gian sử dụng.

some bridges use cantilevers to span large distances without support columns.

một số cầu sử dụng cantilever để vượt qua khoảng cách lớn mà không cần các cột hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay