capitulators

[Mỹ]/ˌkæp.ɪtʃuˈleɪ.tərz/
[Anh]/kap-i-tyoo-lay-tuhz/

Dịch

n. Các cá nhân hoặc nhóm người đầu hàng hoặc nhượng bộ trước một lực lượng hoặc yêu cầu mạnh hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

capitulators unite

người đầu hàng hãy đoàn kết

defeated capitulators

những người đầu hàng bị đánh bại

capitulators' fate

số phận của những người đầu hàng

capitulators' choice

sự lựa chọn của những người đầu hàng

capitulators' agreement

thỏa thuận của những người đầu hàng

capitulators' terms

điều khoản của những người đầu hàng

capitulators in history

những người đầu hàng trong lịch sử

capitulators' strategy

chiến lược của những người đầu hàng

capitulators' legacy

di sản của những người đầu hàng

notable capitulators

những người đầu hàng đáng chú ý

Câu ví dụ

the capitulators surrendered without a fight.

Những người đầu hàng đã đầu hàng mà không hề phản kháng.

capitulators often lose the respect of their peers.

Những người đầu hàng thường mất sự tôn trọng của đồng nghiệp.

the capitulators were criticized for their lack of resolve.

Những người đầu hàng bị chỉ trích vì sự thiếu quyết tâm của họ.

in history, capitulators have changed the course of events.

Trong lịch sử, những người đầu hàng đã thay đổi diễn biến của các sự kiện.

many viewed the capitulators as traitors to their cause.

Nhiều người coi những người đầu hàng là kẻ phản bội lý tưởng của họ.

the capitulators accepted the terms of the enemy.

Những người đầu hàng chấp nhận các điều khoản của kẻ thù.

capitulators often regret their decision later.

Những người đầu hàng thường hối hận về quyết định của họ sau này.

some capitulators were offered amnesty in exchange for information.

Một số người đầu hàng được cung cấp ân xá để đổi lấy thông tin.

the capitulators were seen as weak by their allies.

Những người đầu hàng bị đồng minh coi là yếu đuối.

capitulators often face harsh consequences after the conflict.

Những người đầu hàng thường phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng sau cuộc xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay