capitulators unite
người đầu hàng hãy đoàn kết
defeated capitulators
những người đầu hàng bị đánh bại
capitulators' fate
số phận của những người đầu hàng
capitulators' choice
sự lựa chọn của những người đầu hàng
capitulators' agreement
thỏa thuận của những người đầu hàng
capitulators' terms
điều khoản của những người đầu hàng
capitulators in history
những người đầu hàng trong lịch sử
capitulators' strategy
chiến lược của những người đầu hàng
capitulators' legacy
di sản của những người đầu hàng
notable capitulators
những người đầu hàng đáng chú ý
the capitulators surrendered without a fight.
Những người đầu hàng đã đầu hàng mà không hề phản kháng.
capitulators often lose the respect of their peers.
Những người đầu hàng thường mất sự tôn trọng của đồng nghiệp.
the capitulators were criticized for their lack of resolve.
Những người đầu hàng bị chỉ trích vì sự thiếu quyết tâm của họ.
in history, capitulators have changed the course of events.
Trong lịch sử, những người đầu hàng đã thay đổi diễn biến của các sự kiện.
many viewed the capitulators as traitors to their cause.
Nhiều người coi những người đầu hàng là kẻ phản bội lý tưởng của họ.
the capitulators accepted the terms of the enemy.
Những người đầu hàng chấp nhận các điều khoản của kẻ thù.
capitulators often regret their decision later.
Những người đầu hàng thường hối hận về quyết định của họ sau này.
some capitulators were offered amnesty in exchange for information.
Một số người đầu hàng được cung cấp ân xá để đổi lấy thông tin.
the capitulators were seen as weak by their allies.
Những người đầu hàng bị đồng minh coi là yếu đuối.
capitulators often face harsh consequences after the conflict.
Những người đầu hàng thường phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng sau cuộc xung đột.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay