submitters

[Mỹ]/[sʌmˈmɪtəz]/
[Anh]/[sʌmˈmɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người nộp đơn; Người gửi ứng tuyển, đề xuất hoặc các tài liệu khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

new submitters

người nộp đơn mới

potential submitters

người nộp đơn tiềm năng

active submitters

người nộp đơn tích cực

first submitters

người nộp đơn lần đầu tiên

returning submitters

người nộp đơn trả lại

submitters' feedback

phản hồi của người nộp đơn

thank submitters

cảm ơn người nộp đơn

identify submitters

xác định người nộp đơn

support submitters

hỗ trợ người nộp đơn

help submitters

giúp đỡ người nộp đơn

Câu ví dụ

the submitters carefully reviewed the data before submission.

Những người gửi đã xem xét cẩn thận dữ liệu trước khi gửi.

we need to thank all the submitters for their contributions.

Chúng ta cần cảm ơn tất cả những người gửi vì những đóng góp của họ.

the system allows multiple submitters to work on the same project.

Hệ thống cho phép nhiều người gửi làm việc trên cùng một dự án.

the deadline is approaching, so remind the submitters to hurry.

Thời hạn sắp đến, vì vậy hãy nhắc nhở những người gửi vội vàng.

we received submissions from a diverse group of submitters.

Chúng tôi đã nhận được các bản gửi từ một nhóm người gửi đa dạng.

the judges will evaluate the entries submitted by the submitters.

Các thẩm phán sẽ đánh giá các bài dự thi do những người gửi gửi.

the platform provides tools to help submitters manage their submissions.

Nền tảng cung cấp các công cụ để giúp những người gửi quản lý các bản gửi của họ.

we are looking for dedicated submitters to join our team.

Chúng tôi đang tìm kiếm những người gửi tận tâm để tham gia nhóm của chúng tôi.

the success of the project depends on the submitters' efforts.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào nỗ lực của những người gửi.

new submitters should read the guidelines carefully.

Những người gửi mới nên đọc kỹ hướng dẫn.

we appreciate the hard work of all the submitters involved.

Chúng tôi đánh giá cao những nỗ lực chăm chỉ của tất cả những người gửi liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay