time-release capsule
viên nang giải phóng chậm
gel capsule
viên nang gel
vegetarian capsule
viên nang chay
liquid-filled capsule
viên nang chứa chất lỏng
soft capsule
viên nang mềm
in a capsule
trong một viên nang
time capsule
viên nang thời gian
space capsule
viên nang không gian
articular capsule
viên nang khớp
a capsule review of the movie.
một bài đánh giá ngắn gọn về bộ phim.
Conclusion Shenan capsule is effective in sedation and hypnogenesis.
Kết luận: Viên nang Shenan có hiệu quả trong gây mê và tạo giấc ngủ.
Capsule valves longitudinally vittate.
Các van nang hình bầu dục chạy dọc.
Subject_Topical_Eng: Chengdu Kanghong Technology (Group) Co., Ltd.;Yiqing Capsule;Songling Xuemaikang Capsule;Zhenkening Capsule;Boronia Tablet;CASTIRON Suppository
Chủ đề_Chủ đề_Tiếng Anh: Công ty Công nghệ (Nhóm) Thành Đô Kanghong; Viên nang Yiqing; Viên nang Songling Xuemaikang; Viên nang Zhenkening; Viên nén Boronia; Viên đặt sắt CASTIRON
horny capsule In ichthyology, an egg case as in the Rajidae.
viên nang sừng; Trong ichtyology, một vỏ trứng như trong Rajidae.
The doctor advised me to take a capsule this morning.
Bác sĩ khuyên tôi nên uống một viên nang sáng nay.
Capsule linear, 2.5-4 cm, longitudinally costate.
Viên nang hình trụ, 2,5-4 cm, có các gờ chạy dọc.
Each capsule contains 100 mg of Androstenedione and 500 mg of Tribulus Terrestris.
Mỗi viên nang chứa 100 mg Androstenedione và 500 mg Tribulus Terrestris.
Capsule dry, circumscissile, slightly exserted at maturity.
Viên nang khô, cắt vòng, hơi nhô ra khi chín.
High placement may overstretch the joint capsule, the muscles, or the tendons.
Vị trí cao có thể làm giãn quá mức bao khớp, cơ hoặc gân.
Capsule circle is columnar, bend hook body, have rubiginous hair.
Viên nang hình tròn là hình trụ, có thân câu móc, có lông màu nâu gỉ.
Capsule valves longitudinally vittate to abaxially vittate with lateral vesicles.
Các van nang có các gờ chạy dọc đến các gờ ở mặt dưới có các túi bên.
Bowman's capsule is formed from flat epithelia at ektexine and podocytes on inner wall.
Bao Bowman được hình thành từ các tế bào biểu mô dẹt ở ektexine và các tế bào podocyte trên thành trong.
Capsule without apiculus; leaf blade apex rounded, margin small crenate.
Viên nang không có apiculus; đầu lưỡi dao tròn, mép nhỏ răng cưa.
Nutraceuticals today are often taken in capsule form or as food additives in the hope that the nutraceutical will be a beneficial diet additive.
Ngày nay, thực phẩm chức năng thường được dùng dưới dạng viên nang hoặc dưới dạng chất phụ gia thực phẩm với hy vọng rằng thực phẩm chức năng sẽ là chất phụ gia có lợi cho chế độ ăn uống.
The anti-inflammatory and analgesic effect of capsules for lumbago and scelalgia (CLS) was studied through animal experiments.
Hiệu quả kháng viêm và giảm đau của các viên nang dùng cho đau lưng và đau dây thần kinh (CLS) đã được nghiên cứu thông qua các thí nghiệm trên động vật.
Capsule long ellipsoid, ovoid-ellipsoid, or ovoid, septicidal, 4- or 5-valvate.
Viên nang hình bầu dục dài, hình bầu dục-hình bầu dục, hoặc hình bầu dục, có vách ngăn, 4 hoặc 5 van.
CONCLUSION: Glipizide capsules were stable and the valid period was 2 years.
KẾT LUẬN: Viên nang Glipizide ổn định và thời hạn sử dụng là 2 năm.
time-release capsule
viên nang giải phóng chậm
gel capsule
viên nang gel
vegetarian capsule
viên nang chay
liquid-filled capsule
viên nang chứa chất lỏng
soft capsule
viên nang mềm
in a capsule
trong một viên nang
time capsule
viên nang thời gian
space capsule
viên nang không gian
articular capsule
viên nang khớp
a capsule review of the movie.
một bài đánh giá ngắn gọn về bộ phim.
Conclusion Shenan capsule is effective in sedation and hypnogenesis.
Kết luận: Viên nang Shenan có hiệu quả trong gây mê và tạo giấc ngủ.
Capsule valves longitudinally vittate.
Các van nang hình bầu dục chạy dọc.
Subject_Topical_Eng: Chengdu Kanghong Technology (Group) Co., Ltd.;Yiqing Capsule;Songling Xuemaikang Capsule;Zhenkening Capsule;Boronia Tablet;CASTIRON Suppository
Chủ đề_Chủ đề_Tiếng Anh: Công ty Công nghệ (Nhóm) Thành Đô Kanghong; Viên nang Yiqing; Viên nang Songling Xuemaikang; Viên nang Zhenkening; Viên nén Boronia; Viên đặt sắt CASTIRON
horny capsule In ichthyology, an egg case as in the Rajidae.
viên nang sừng; Trong ichtyology, một vỏ trứng như trong Rajidae.
The doctor advised me to take a capsule this morning.
Bác sĩ khuyên tôi nên uống một viên nang sáng nay.
Capsule linear, 2.5-4 cm, longitudinally costate.
Viên nang hình trụ, 2,5-4 cm, có các gờ chạy dọc.
Each capsule contains 100 mg of Androstenedione and 500 mg of Tribulus Terrestris.
Mỗi viên nang chứa 100 mg Androstenedione và 500 mg Tribulus Terrestris.
Capsule dry, circumscissile, slightly exserted at maturity.
Viên nang khô, cắt vòng, hơi nhô ra khi chín.
High placement may overstretch the joint capsule, the muscles, or the tendons.
Vị trí cao có thể làm giãn quá mức bao khớp, cơ hoặc gân.
Capsule circle is columnar, bend hook body, have rubiginous hair.
Viên nang hình tròn là hình trụ, có thân câu móc, có lông màu nâu gỉ.
Capsule valves longitudinally vittate to abaxially vittate with lateral vesicles.
Các van nang có các gờ chạy dọc đến các gờ ở mặt dưới có các túi bên.
Bowman's capsule is formed from flat epithelia at ektexine and podocytes on inner wall.
Bao Bowman được hình thành từ các tế bào biểu mô dẹt ở ektexine và các tế bào podocyte trên thành trong.
Capsule without apiculus; leaf blade apex rounded, margin small crenate.
Viên nang không có apiculus; đầu lưỡi dao tròn, mép nhỏ răng cưa.
Nutraceuticals today are often taken in capsule form or as food additives in the hope that the nutraceutical will be a beneficial diet additive.
Ngày nay, thực phẩm chức năng thường được dùng dưới dạng viên nang hoặc dưới dạng chất phụ gia thực phẩm với hy vọng rằng thực phẩm chức năng sẽ là chất phụ gia có lợi cho chế độ ăn uống.
The anti-inflammatory and analgesic effect of capsules for lumbago and scelalgia (CLS) was studied through animal experiments.
Hiệu quả kháng viêm và giảm đau của các viên nang dùng cho đau lưng và đau dây thần kinh (CLS) đã được nghiên cứu thông qua các thí nghiệm trên động vật.
Capsule long ellipsoid, ovoid-ellipsoid, or ovoid, septicidal, 4- or 5-valvate.
Viên nang hình bầu dục dài, hình bầu dục-hình bầu dục, hoặc hình bầu dục, có vách ngăn, 4 hoặc 5 van.
CONCLUSION: Glipizide capsules were stable and the valid period was 2 years.
KẾT LUẬN: Viên nang Glipizide ổn định và thời hạn sử dụng là 2 năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay